D
Dicread
HomeDictionaryMmarina

marina

bến du thuyền
[C] Đếm được
Số nhiều: marinas

marina dùng để chmt loi bến cng chuyên dng, được thiết kế đặc bit để phc vcác loi thuyn gii trí, du thuyn cá nhân hoc thuyn nhỏ. Đim khác bit ct lõi gia marina và port hay harbor nmmc đích sdng: trong khi port (cng) thường gn lin vi thương mi, vn ti hàng hóa quy mô ln và tàu vn ti, thì marina mang tính cht nghdưỡng, gii trí và dch vcao cp cho chthuyn.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia ba tnày vì trong tiếng Vit đều có thdch chung là "cng" hoc "bến", nhưng sc thái sdng rt khác nhau:

marina: Tp trung vào du thuyn gii trí và các tin ích đi kèm (như nhà hàng, câu lc bdu thuyn). Ví dụ: a luxury marina (mt bến du thuyn sang trng).
harbor: Nhn mnh vào chc năng bo vệ, là mt vùng nước lng giúp tàu thuyn tránh khi sóng ln và bão. Mt marina thường nm bên trong mt harbor.
port: Nhn mnh vào cơ shtng vn ti, nơi hàng hóa được bc xếp và tàu ln cp bến. Ví dụ: a commercial port (mt cng thương mi).

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng marina, hãy hình dung đến mt không gian hin đại vi các cu tàu (docks) chia nhthành nhiu ô đậu cho tng chiếc thuyn riêng bit. Tnày thường xut hin trong các ngcnh liên quan đến du lch, li sng thượng lưu hoc ththao dưới nước.

Đúng: The yacht is docked at the local marina. (Chiếc du thuyn đang đậu ti bến du thuyn địa phương.)
Sai: Sdng marina để nói vnơi tàu container cp bến. Trong trường hp này, phi dùng port.

Vmt ngpháp, marina là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo ta, an hoc the khi dùngsố ít.

Countable when referring to the physical facility as a business or location, such as visiting three different marinas along the coast.

Ý nghĩa

Danh từbến du thuyền

Một bến cảng được thiết kế đặc biệt với các điểm neo đậu cho du thuyền giải trí và thuyền nhỏ

The yacht is docked at the local marina.

Chiếc du thuyền đang đậu tại bến du thuyền địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error