D
Dicread
HomeDictionaryBberth

berth

cầu tàu / giường nằm / cập bến
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: berthsQuá khứ: berthedPhân từ 2: berthedV-ing: berthing

berth là mt từ đa nghĩa vi hai ngcnh sdng chính: hàng hi và vn ti. Trong hàng hi, nó chmt vtrí vt lý cthti cng nơi tàu thuyn neo đậu, hoc hành động đưa tàu vào vtrí đó. Trong khi đó, trong vn ti (tàu ha, tàu thy), nó li chmt không gian nghp, thường là giường tng. Người hc tiếng Vit cn lưu ý rng dù chai nghĩa đều liên quan đến vic "dng li" hoc "nghngơi", nhưng đối tượng tác động hoàn toàn khác nhau (mt bên là phương tin khng lồ, mt bên là con người).

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Khi sdng berth vi nghĩa là cu tàu, tnày nhn mnh vào mt "vtrí được chỉ định" (assigned spot). Nó khác vi dock (bến tàu) ở chdock thường chtoàn bkhu vc bến cng hoc mt vùng nước kín, còn berth là mt đim dng cthcho mt con tàu đơn lẻ. Ví dụ, mt dock có thcha nhiu berth khác nhau.

Khi sdng berth vi nghĩa là giường nm, nó gi lên hìnhnh nhng chiếc giường hp, có rèm che hoc giường tng trên các phương tin giao thông công cng. Đừng nhm ln vi bed (giường ngthông thường ti nhà), vì berth mang tính cht tm thi và gn lin vi hành trình di chuyn.

Các li thường gp và lưu ý khi dch

Mt sai lm phbiến là dch tt ccác trường hp ca berth thành "bến". Tuy nhiên, nếu văn bn đang nói vvic đặt chngtrên tàu ha, vic dch là "bến" sgây hiu lm nghiêm trng. Hãy phân bit rõ:

I booked a berth on the train -> Tôi đã đặt mt bến trên tàu (Sai)
I booked a berth on the train -> Tôi đã đặt mt giường nm trên tàu (Đúng)

Ngoài ra, khi dùng như mt động từ, berth mô tquá trình điu khin tàu vào vtrí cp bến mt cách chính xác và an toàn. Điu này khác vi stop (dng li) hay park (đỗ xe), vì nó đòi hi kthut điu hướng đặc thù ca ngành hàng hi.

Chi tiết vngpháp

Tnày va là danh tva là động từ. Khi là danh từ, nó là danh từ đếm được (có thdùng a berth hoc berths). Khi là động từ, nó thường được dùng trong các báo cáo hàng hi hoc hướng dn vn hành tàu thuyn.

Countable when referring to a specific docking slot for a ship or a specific bed on a train.

Ý nghĩa

Danh từcầu tàu

Một vị trí được chỉ định cho tàu cập bến tại một cầu cảng hoặc cầu tàu

The tanker is waiting for an available berth.

Tàu chở dầu đang chờ một cầu tàu còn trống.

Danh từgiường nằm

Một chiếc giường được lắp sẵn hoặc không gian ngủ trên tàu thủy, tàu hỏa hoặc máy bay

I booked a lower berth for the overnight journey.

Tôi đã đặt một giường nằm tầng dưới cho chuyến hành trình xuyên đêm.

Ngoại động từcập bến
[~ something]

Đưa một con tàu vào một vị trí cập bến cụ thể

The captain managed to berth the vessel despite the strong winds.

Thuyền trưởng đã xoay xở để đưa con tàu cập bến bất chấp những cơn gió mạnh.

Nội động từcập bến

Dừng lại hoặc cập vào một cầu tàu

The cruise ship berthed at dawn.

Con tàu du lịch đã cập bến vào lúc bình minh.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error