D
Dicread
HomeDictionaryHhideout

hideout

nơi ẩn náu
Danh từ
Số nhiều: hideouts

hideout mang sc thái vmt địa đim bí mt, thường gn lin vi các hot động bt hp pháp hoc hành vi trn tránh struy đui ca pháp lut. Tnày gi lên hìnhnh mt nơi ho lánh, khó tìm, được sdng để che giu danh tính hoc hot động ca mt cá nhân hoc tchc. Trong tiếng Vit, hideout được dch chính xác là "nơin náu", nhưng cn lưu ý rng nó khác vi các tchnơi trú ẩn mang tính tích cc hoc an toàn.

Ý nghĩa

Danh từnơi ẩn náu

Một địa điểm bí mật nơi một người hoặc một nhóm ở lại để tránh bị người khác tìm thấy, thường được tội phạm hoặc những kẻ đào tẩu sử dụng

The gang used an abandoned warehouse as their hideout.

Băng đảng đã sử dụng một nhà kho bỏ hoang làm nơi ẩn náu của chúng.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error