D
Dicread
HomeDictionaryEevict

evict

trục xuất / loại bỏ
Ngoại động từ
Quá khứ: evictedPhân từ 2: evictedV-ing: evicting

evict mang sc thái cưỡng chế và chính thc, thường gn lin vi các thtc pháp lý hoc quyn lc hành chính. Trong tiếng Vit, tnày không chỉ đơn thun là "đui đi" mà hàm ý mt stước đot quyn cư trú hoc quyn shu mt cách hp pháp hoc cưỡng bách. Skhác bit vngcnh Khi nói vnhà ở hoc đất đai, evict được dùng để chvic chnhà hoc cơ quan chc năng buc người thuê nhà phi ri đi do vi phm hp đồng hoc ntin thuê. Điu này khác vi kick out, vn mang sc thái đời thường, nóng ny và không nht thiết phi tuân theo pháp lut. The landlord kicked out the tenant through a court order. (Không tnhiên vì kick out quá sung sã cho mt lnh tòa án) The landlord evicted the tenant through a court order. (Chính xác và chuyên nghip) Trong bi cnh chính trhoc quyn lc, evict mô tvic loi bmt người khi vtrí hoc địa đim quan trng bng vũ lc hoc mnh lnh chính thc. Tuy nhiên, trong trường hp này, nó ít phbiến hơn so vi các tnhư oust hay remove. Lưu ý vcách dùng Người hc cn phân bit rõ evict vi expel. Trong khi evict tp trung vào vic buc ri khi mt bt động sn (nhà, đất), thì expel thường được dùng cho vic đui hc, trc xut khi mt quc gia hoc đẩy mt vt ra khi cơ thể. Vì vy, không nên dùng evict khi mun nói vvic mt hc sinh bị đui hc.

Ý nghĩa

Ngoại động từtrục xuất
[~ someone from something]

Buộc ai đó phải rời khỏi một bất động sản, chẳng hạn như nhà hoặc đất, một cách hợp pháp, thường là do họ không trả tiền thuê nhà hoặc vi phạm hợp đồng thuê

"The landlord decided to evict the tenants after they missed three months of rent."

Chủ nhà quyết định trục xuất những người thuê nhà sau khi họ bỏ lỡ ba tháng tiền thuê.

loại bỏ

Đuổi ai đó ra khỏi một vị trí quyền lực, một địa điểm cụ thể hoặc một vòng kết nối xã hội, thường thông qua vũ lực hoặc sắc lệnh chính thức

Chính phủ quân sự đã nhanh chóng loại bỏ cựu tổng thống ra khỏi cung điện.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error