D
Dicread
HomeDictionaryJjudiciary

judiciary

hệ thống tư pháp / thuộc tư pháp
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: judiciaries

Thut ngnày mang sc nng ln vquyn hn thchế và tính trang trng ca pháp lut. Nó mô ttoàn bbmáy vn hành ca lut pháp thay vì hành động phán quyết ca mt cá nhân. Trong khi mt thm phán là mt con người cthể, thì judiciary là toàn bhthng cu trúc bao gm các tòa án, khung pháp lý và các cán bộ điu hành.

Trong các cuc tho lun vchính trị, tnày thường xut hin khi bàn vsphân chia quyn lc. Nó được dùng để nhn mnh ranh gii gia nhng người son tho lut (lp pháp) và nhng người thc thi lut (hành pháp), định vhthng tư pháp như mt trng tài trung lp nhm đảm bo tính hp pháp và scông bng.

Uncountable when referring to the abstract legal system of a nation. Countable when referring to the specific group of judges who make up a particular court or jurisdiction.

Ý nghĩa

Danh từhệ thống tư pháp

Hệ thống các tòa án có chức năng giải thích và áp dụng pháp luật trong một quốc gia

The judiciary must remain independent from political influence.

Hệ thống tư pháp phải duy trì sự độc lập, không chịu ảnh hưởng từ chính trị.

Tính từthuộc tư pháp

Liên quan đến việc quản lý công lý hoặc hệ thống tòa án

The judiciary branch is responsible for reviewing legislation.

Nhánh tư pháp có trách nhiệm xem xét các văn bản pháp luật.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error