intimidate
intimidate mang sắc thái tâm lý nặng nề, mô tả việc sử dụng quyền lực, sự hung hăng hoặc một lợi thế vượt trội để tạo ra nỗi sợ hãi trong lòng người khác. Mục đích của hành động này thường là để kiểm soát, thao túng hoặc buộc đối phương phải khuất phục và làm theo ý muốn của người gây áp lực.
Ý nghĩa
Làm cho ai đó sợ hãi hoặc kinh hãi, đặc biệt là để buộc họ làm theo ý mình
"The larger dog tried to intimidate the smaller one by barking loudly."
Nhân chứng đã bị luật sư bào chữa hăm dọa để thay đổi lời khai.
Khiến ai đó cảm thấy rụt rè hoặc thiếu tự tin thông qua việc phô trương quyền lực, kích thước hoặc kỹ năng
"The witness was intimidated into changing her testimony during the trial."
Cầu thủ ném bóng tân binh đã bị làm cho nao núng bởi kích thước đồ sộ của hàng phòng ngự đối phương.