D
Dicread
HomeDictionaryIintimidate

intimidate

hăm dọa / làm cho nao núng
Ngoại động từ
Quá khứ: intimidatedPhân từ 2: intimidatedV-ing: intimidating

intimidate mang sc thái tâm lý nng nề, mô tvic sdng quyn lc, shung hăng hoc mt li thế vượt tri để to ra ni shãi trong lòng người khác. Mc đích ca hành động này thường là để kim soát, thao túng hoc buc đối phương phi khut phc và làm theo ý mun ca người gây áp lc.

Ý nghĩa

Ngoại động từhăm dọa
[~ someone]

Làm cho ai đó sợ hãi hoặc kinh hãi, đặc biệt là để buộc họ làm theo ý mình

"The larger dog tried to intimidate the smaller one by barking loudly."

Nhân chứng đã bị luật sư bào chữa hăm dọa để thay đổi lời khai.

Ngoại động từlàm cho nao núng
[~ someone into doing something]

Khiến ai đó cảm thấy rụt rè hoặc thiếu tự tin thông qua việc phô trương quyền lực, kích thước hoặc kỹ năng

"The witness was intimidated into changing her testimony during the trial."

Cầu thủ ném bóng tân binh đã bị làm cho nao núng bởi kích thước đồ sộ của hàng phòng ngự đối phương.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error