D
Dicread
HomeDictionaryAappall

appall

làm kinh hoàng
Ngoại động từ
Quá khứ: appalledPhân từ 2: appalledV-ing: appalling

appall mang sc thái biu cm cc kmnh mẽ, không chỉ đơn thun là gây ngc nhiên hay làm phin, mà là to ra mt cm giác kinh hoàng, sc nng hoc ghê tm trước mt điu gì đó ti tệ, vô đạo đức hoc không thchp nhn được. Khi sdng appall, người nói mun nhn mnh sphn nộ đi kèm vi cm giác bchn động vmt tâm lý.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln appall vi mt stkhác có nghĩa gn ging như shock hoc horrify. Tuy nhiên, có nhng đim khác bit tinh tế:

shock: Là mt tmang nghĩa rng hơn, dùng để chsbt ngờ đột ngt (có thlà tích cc hoc tiêu cc). Trong khi đó, appall luôn mang nghĩa tiêu cc và nhn mnh vào sghê tm hoc phn nộ.
horrify: Có mc độ tương đương vi appall, nhưng horrify thường thiên vni shãi tt độ hoc skinh hãi trước nhng điu rùng rn (như phim kinh dị), còn appall thường gn lin vi sphán xét về đạo đức hoc stht vng tràn trtrước mt hành vi sai trái.

Ví dụ: Bn có thcm thy shocked khi nghe tin mt người bn bt ngtrúng số, nhưng bn scm thy appalled khi biết người đó dùng stin đó để làm điu ác.

Cách dùng và lưu ý vngpháp

Trong giao tiếp thc tế, appall thường được sdngdng bị động hoc tính từ (appalled) để mô ttrng thái cm xúc ca con người đối vi mt svic.

Cu trúc phbiến: be appalled by/at something (blàm kinh hoàng bi điu gì).
Sai: I appall at the news. (Không dùng chủ động cho cm xúc cá nhân trong trường hp này).
✅ Đúng: I was appalled at the news. (Tôi đã blàm kinh hoàng bi tin tc đó).

Mt đim cn lưu ý cho người Vit là tránh dch appall mt cách hi ht thành "làm ngc nhiên". Hãy sdng các tmnh hơn như "làm kinh hoàng", "khiến sc" hoc "làm ghê tm" để truyn ti đúng cường độ cm xúc ca tnày.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm kinh hoàng
[~ someone]

Khiến ai đó cảm thấy kinh hãi, sốc hoặc ghê tởm

The scale of the disaster appalls the entire world.

Quy mô của thảm họa làm cả thế giới kinh hoàng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error