D
Dicread
HomeDictionaryFfearless

fearless

không sợ hãi
Tính từ
So sánh hơn: more fearlessSo sánh nhất: most fearless

fearless mô tmt trng thái tâm lý mnh mẽ, trong đó mt người hoàn toàn không cm thy shãi hoc không để ni schi phi hành động ca mình khi đối mt vi nguy him, ri ro hoc nhng tình hung gây áp lc. Tnày mang sc thái tích cc, ca ngi lòng dũng cm và skiên định.

Ý nghĩa

Tính từkhông sợ hãi

Thiếu nỗi sợ hoặc thể hiện sự hoàn toàn không kinh hãi khi đối mặt với nguy hiểm

The fearless firefighter rushed into the burning building.

Người lính cứu hỏa không sợ hãi đã lao vào tòa nhà đang cháy.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error