D
Dicread
HomeDictionarySscare

scare

làm sợ / xua đuổi / gây sợ hãi / nỗi sợ hãi
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: scaresQuá khứ: scaredPhân từ 2: scaredV-ing: scaring

scare mang nghĩa ct lõi là to ra cm giác shãi đột ngt hoc khiến ai đó hong ht. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "làm sợ", "xua đui" hoc "gây shãi". Đim quan trng cn lưu ý là scare thường nhn mnh vào phnng tc thi, mt cú sc tâm lý ngn hn hơn là ni skéo dài hay ámnh sâu sc.

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln scare vi frighten hoc terrify. Mc dù cba đều din tsshãi, nhưng mc độ và tính cht khác nhau:

scare: Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày, nhn mnh vào sbt ngờ. Ví dụ, mt tiếng động ln đột ngt sscare bn. Nó cũng được dùng vi nghĩa chủ động để xua đui (như xua đui chim, thú).
frighten: Mang sc thái trang trng hơn scare và thường mô tmt trng thái shãi kéo dài hơn mt chút hoc do mt mi đe da cthgây ra.
terrify: Thhin mc độ cc hn, là skinh hoàng hoc khiếp stt độ, vượt xa mc độ ca scare.

Các cu trúc và cách dùng phbiến

Khi sdng scare, bn cn chú ý đến các cu trúc đi kèm để tránh dùng sai ngpháp:

Cu trúc scare someone into doing something: Khiến ai đó shãi đến mc hbuc phi làm mt vic gì đó. Ví dụ: "They scared him into signing the contract" (Họ đã làm anh ta shãi đến mc phi ký bn hp đồng).
Cu trúc scare someone off: Làm ai đó sợ đến mc hbchy hoc không dám tiếp cn na (tương đương vi nghĩa "xua đui").

Mt lưu ý nhvmt tloi: khi đóng vai trò là danh từ, scare thường chmt skin gây hong ht đột ngt (như mt vbáo động bom), khác vi fear vn chcm giác shãi nói chung hoc ni smang tính tru tượng.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm sợ
[~ someone][~ someone into doing something]

Khiến ai đó cảm thấy sợ hãi hoặc hoảng hốt

The loud noise scared the children.

Tiếng ồn lớn đã làm lũ trẻ sợ hãi.

Ngoại động từxua đuổi
[~ someone away][~ someone off]

Làm cho ai đó hoặc một con vật sợ hãi để chúng rời khỏi một nơi hoặc ngừng một hành động

The farmer used a dog to scare the birds away from the crops.

Người nông dân đã dùng một con chó để xua đuổi lũ chim khỏi mùa màng.

Nội động từgây sợ hãi
[~]

Đáng sợ hoặc gây ra nỗi sợ hãi cho người khác

The thought of public speaking scares me.

Ý nghĩ về việc nói trước công chúng làm tôi sợ hãi.

Danh từnỗi sợ hãi

Một cảm giác sợ hãi hoặc hoảng hốt đột ngột, thường gây ra bởi một mối nguy hiểm được nhận thấy

The city experienced a bomb scare yesterday.

Thành phố đã trải qua một vụ báo động bom ngày hôm qua.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error