D
Dicread
HomeDictionaryFformidable

formidable

ghê gớm
Tính từ

formidable được sdng để mô tmt đối tượng, mt ththách hoc mt khnăng gây ra cm giác kính trng xen ln shãi do quy mô, sc mnh hoc cường độ vượt tri. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ghê gm" hoc "đáng gm". Đim mu cht là formidable không mang nghĩa tiêu cc thun túy như "đáng sợ" (scary) hay "kinh khng" (terrible), mà nó nhn mnh vào sự ấn tượng và sc mnh khiến người khác phi dè chng.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi các ttương tự, formidable mang sc thái trang trng và khách quan hơn. Ví dụ, trong khi intimidating tp trung vào cm giác bị áp chế hoc lo lng ca người đối din, thì formidable tp trung vào chính đặc đim sc mnh ca đối tượng đó. Mt đối thformidable là người có knăng cc kcao, khiến bn biết rng mình sphi nlc hết sc mi có thchiến thng.

formidable: Nhn mnh vào năng lc, quy mô ấn tượng (ví dụ: a formidable opponent - mt đối thghê gm).
intimidating: Nhn mnh vào tác động tâm lý gây shãi (ví dụ: an intimidating boss - mt vsếp gây áp lc/đáng sợ).

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày không chdùng cho con người mà còn dùng cho các nhim vhoc rào cn khó khăn. Khi nói vmt công vic là formidable task, điu đó có nghĩa là công vic đó cc kkhó khăn và đòi hi skiên trì, nlc ln lao để hoàn thành.

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Vit là nhm ln formidable vi nhng tchsxu xí hoc độc ác. Hãy nhrng formidable luôn gn lin vi khái nim "sc mnh" hoc "khnăng".

Đúng: The team faces a formidable challenge (Đội bóng đối mt vi mt ththách ghê gm).
Sai: Sdng formidable để mô tmt con quái vt xu xí chvì nó đáng sợ; trong trường hp đó, hãy dùng terrifying hoc monstrous.

Vmt ngpháp, formidable là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từghê gớm

Gây ra sự sợ hãi hoặc kính trọng vì có quy mô, sức mạnh, cường độ hoặc khả năng ấn tượng

He faced a formidable opponent in the chess tournament.

Anh ấy đã đối mặt với một đối thủ ghê gớm trong giải đấu cờ vua.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error