D
Dicread
HomeDictionaryLlisting

listing

tin đăng / liệt kê / nghiêng
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: listingsQuá khứ: listedPhân từ 2: listedV-ing: listing

Tlisting mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy vào ngcnh, dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh nếu chdch theo nghĩa đen. Trong lĩnh vc thương mi và bt động sn, listing không đơn thun là mt danh sách, mà là mt "tin đăng" hoc "mc rao bán" chính thc. Khi bn thy mt căn nhà được gi là a new listing, điu đó có nghĩa là căn nhà đó va mi được đưa lên thtrường để chào bán.

Phân bit các sc thái ý nghĩa

Mt đim quan trng cn lưu ý là skhác bit gia listing và list. Trong khi list thường chmt danh sách chung chung, thì listing thường ám chmt mc cthtrong mt danh mc ln hơn hoc hành động lit kê chi tiết. Ví dụ, mt price listing là mt bng niêm yết giá cthcho tng mt hàng, thay vì chlà mt danh sách tên hàng hóa.

Ngoài ra, trong ngcnh hàng hi, listing mô ttrng thái vt lý ca con tàu khi bnghiêng sang mt bên do mt cân bng hoc hư hng. Đây là mt nghĩa chuyên bit, hoàn toàn khác vi nghĩa "lit kê" hay "tin đăng".

Các li thường gp và lưu ý sdng

Người hc thường nhm ln gia listing (vic lit kê/tin đăng) vi listing trong nghĩa nghiêng ca tàu. Hãy cn thn để không dùng nhm trong các tình hung sau:

Sai: The ship is listing the cargo (Câu này sai vì listing ở đây bhiu nhm là lit kê hàng hóa, trong khi ý người nói có thlà con tàu đang nghiêng).
✅ Đúng: The ship is listing to the left (Con tàu đang nghiêng vphía bên trái).
✅ Đúng: I am listing the cargo (Tôi đang lit kê danh mc hàng hóa).

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là danh từ, listing có thể đếm được khi nói vcác tin đăng bt động sn hoc mc trong danh bạ, nhưng thường không đếm được khi nói vhành động lit kê nói chung.

Countable when referring to a specific advertisement or entry in a directory. Uncountable when referring to the act of tilting or the general process of cataloging.

Ý nghĩa

Danh từtin đăng

Một mục trong danh bạ, danh mục, hoặc một quảng cáo công khai cho một sản phẩm hoặc bất động sản

The real estate agent updated the property listing on the website.

Nhân viên môi giới bất động sản đã cập nhật tin đăng nhà đất trên trang web.

Ngoại động từliệt kê
[~ someone][~ something]

Ghi các mục theo một chuỗi hoặc trong một danh mục

She is listing all the ingredients needed for the cake.

Cô ấy đang liệt kê tất cả các nguyên liệu cần thiết để làm bánh.

Nội động từnghiêng

Bị nghiêng sang một bên, thường dùng để nói về một con tàu

The damaged vessel began listing heavily to the port side.

Con tàu bị hư hỏng bắt đầu nghiêng mạnh về phía mạn trái.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error