D
Dicread
HomeDictionaryEenrollment

enrollment

việc ghi danh / số lượng nhập học
[C/U] Cả hai
Số nhiều: enrollments

enrollment chyếu được sdng trong bi cnh giáo dc và hành chính để chquá trình chính thc ghi tên vào mt danh sách thành viên hoc hc viên. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "vic ghi danh" (nhn mnh vào hành động đăng ký) hoc "slượng nhp hc" (nhn mnh vào con sthng kê). Mt đim cn lưu ý là enrollment mang tính cht chính thc và có tính cam kết pháp lý hoc hành chính, khác vi registration vn có nghĩa rng hơn, có thchỉ đơn gin là đăng ký tham gia mt skin ngn hn hoc mt cuc thi.

Countable when referring to the act of signing up for a specific class. Uncountable when referring to the total population of students in a school.

Ý nghĩa

Danh từviệc ghi danh

Quá trình chính thức tham gia vào một khóa học, trường học hoặc tổ chức

The university has a strict enrollment period in August.

Trường đại học có thời hạn ghi danh nghiêm ngặt vào tháng Tám.

Danh từsố lượng nhập học

Tổng số người chính thức đăng ký trong một chương trình

Enrollment in the history department has dropped by ten percent.

Số lượng nhập học tại khoa lịch sử đã giảm mười phần trăm.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error