D
Dicread
HomeDictionaryLlog

log

khúc gỗ / nhật ký / ghi lại / đăng nhập
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: logsQuá khứ: loggedPhân từ 2: loggedV-ing: logging

Tlog mang nhiu lp nghĩa khác nhau tùy thuc vào ngcnh, tvt lý đến kthut số. Trong nghĩa cơ bn nht, nó chmt khúc gln, thường là phn thân cây đã được cht. Tuy nhiên, trong đời sng hin đại, log thường được dùng nhiu hơn vi nghĩa là ghi chép hoc nht ký. Schuyn đổi này bt ngun tvic các thuyn trưởng ngày xưa ghi chép hành trình vào mt cun sgi là logbook.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Khi đóng vai trò là danh từ, log có thlà mt vt thhu hình (khúc gỗ) hoc mt bn ghi chép (nht ký). Người hc cn phân bit rõ: nếu xut hin trong bi cnh thiên nhiên hoc xây dng, nó là khúc gỗ; nếu xut hin trong bi cnh công vic, hàng hi hoc công nghthông tin, nó là nht ký ghi chép skin.

Khi đóng vai trò là động từ, log có nghĩa là ghi li thông tin mt cách hthng. Trong knguyên số, tnày trnên cc kphbiến thông qua các cm tliên quan đến truy cp hthng. Người Vit thường quen dùng từ "đăng nhp" cho log in và "đăng xut" cho log out. Cn lưu ý rng log đơn thun là hành động ghi chép, còn log in là mt hành động xác thc quyn truy cp.

Các li thường gp và lưu ý sdng

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia log (nht ký skin/dliu) vi diary (nht ký cá nhân). Trong khi diary mang tính riêng tư, cm xúc và kchuyn, thì log mang tính kthut, khách quan và tp trung vào các mc thi gian hoc dliu cthể.

Dùng log để nói vnht ký viết tay kvtình cm cá nhân.
Dùng log cho các bn ghi chép vn hành máy móc hoc lch trình chuyến bay.

Ngoài ra, trong lĩnh vc toán hc, log là viết tt ca logarithm (lôgarit). Đây là mt thut ngchuyên môn hoàn toàn khác, không liên quan đến vic ghi chép hay khúc gỗ.

Đặc đim ngpháp

dng danh từ, log là danh từ đếm được. Khi dùng làm động từ, nó thường đi kèm vi các gii tnhư in, out, hoc on để to thành các phrasal verbs vi ý nghĩa chuyên bit vcông nghthông tin.

Countable when referring to a piece of wood or a specific record book. Uncountable when referring to the act of recording data in a system.

Ý nghĩa

Danh từkhúc gỗ

Một đoạn thân cây dày hoặc một cành cây lớn

The campers threw a heavy log onto the fire.

Những người cắm trại đã ném một khúc gỗ nặng vào đống lửa.

Danh từnhật ký

Một bản ghi chép chính thức về các sự kiện, thường được ghi chép hàng ngày

The captain wrote the day's events in the ship's log.

Thuyền trưởng đã ghi lại các sự kiện trong ngày vào nhật ký của con tàu.

Ngoại động từghi lại
[~ something]

Ghi chép các sự kiện hoặc dữ liệu vào một danh sách có hệ thống

The software will log every single login attempt.

Phần mềm sẽ ghi lại mọi nỗ lực đăng nhập.

Nội động từđăng nhập
[doing ~]

Truy cập vào một hệ thống máy tính hoặc một mạng lưới

I need to log in before I can check my emails.

Tôi cần đăng nhập trước khi có thể kiểm tra thư điện tử của mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error