D
Dicread
HomeDictionaryIingress

ingress

sự đi vào / lối vào / sự tiến vào
Danh từ
Số nhiều: ingresses

ingress là mt tmang sc thái trang trng, thường được sdng trong các văn bn pháp lý, kthut hoc kiến trúc để chhành động đi vào hoc quyn được ra vào mt không gian. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "li vào" hoc "sự đi vào", nhưng nó mang tính cht chính thc hơn nhiu so vi tentrance thông thường.

Skhác bit vsc thái

Trong khi entrance là tphbiến nht để chmt cái ca hoc hành động đi vào, ingress li nhn mnh vào quyn hn hoc khnăng tiếp cn mt khu vc cthể. Ví dụ, trong các hp đồng thuê nhà hoc văn bn lut, người ta dùng ingress để xác định quyn được đi vào mt mnh đất hoc tòa nhà.

entrance: Dùng cho mi tình hung đời thường (ví dụ: the entrance to the cinema - li vào rp chiếu phim).
ingress: Dùng trong bi cnh chuyên môn hoc trang trng (ví dụ: right of ingress and egress - quyn ra và vào).

Lưu ý vthut ngữ đối lp

Tingress thường đi đôi vi egress (sự đi ra/li ra). Khi bn thy cp tingress and egress, hãy hiu đó là toàn bquy trình ra vào ca mt địa đim. Trong lĩnh vc công nghthông tin, ingress còn được dùng để chlung dliu đi vào mt hthng hoc mng lưới, đối lp vi egress là lung dliu đi ra.

Cách dùng trong câu

Đúng: The property provides easy ingress for delivery vehicles. (Bt động sn này cung cp li vào ddàng cho các xe giao hàng.)
Sai: I walked through the ingress of the house. (Thay vì dùng ingress, trong trường hp nói vvic đi qua ca nhà bình thường, hãy dùng entrance).

Ý nghĩa

Danh từsự đi vào

Hành động đi vào một nơi hoặc quyền được đi vào một nơi

The building provides easy ingress for wheelchair users.

Tòa nhà cung cấp lối đi vào dễ dàng cho những người sử dụng xe lăn.

Danh từlối vào

Một nơi hoặc phương tiện để đi vào, chẳng hạn như cửa, cổng hoặc lối vào

The only ingress to the fortress was a narrow stone bridge.

Lối vào duy nhất của pháo đài là một cây cầu đá hẹp.

Danh từsự tiến vào

Hành động tiến vào một thiên cầu hoặc một cung hoàng đạo cụ thể trong thiên văn học

The planet's ingress into Aries marks the beginning of the spring cycle.

Việc hành tinh tiến vào cung Bạch Dương đánh dấu sự bắt đầu của chu kỳ mùa xuân.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error