D
Dicread
HomeDictionaryPportal

portal

cổng chính / cổng thông tin / cổng không gian
[C] Đếm được
Số nhiều: portals

Tportal mang ý nghĩa ct lõi là mtim chuyn tiếp" hoc "li vào" dn tkhông gian này sang không gian khác. Tùy vào ngcnh, tnày smang sc thái trang trng, kthut hoc kỳ ảo khác nhau.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong kiến trúc, portal không đơn thun là mt cánh ca (door) mà là mt cng chính uy nghi, thường có quy mô ln và được trang trí cu kỳ. Nó gi lên cm giác vsbthế và trang trng ca các công trình như nhà thhoc cung đin.

Trong lĩnh vc công nghthông tin, portal (cng thông tin) được dùng để chmt trang web tp trung, đóng vai trò là đim khi đầu để người dùng truy cp vào nhiu dch vụ, dliu hocng dng khác nhau. Điu này khác vi mt trang web thông thường (website) ở chnó cung cp mt hsinh thái tích hp các công cqun lý.

Trong văn hóa đại chúng, đặc bit là phimnh và trò chơi đin tử, portal (cng không gian) mô tmt hin tượng siêu nhiên hoc công nghcho phép di chuyn tc thi gia hai địa đim xa xôi. Đây là mt khái nim mang tính gitưởng, khác hoàn toàn vi các li đi vt lý thông thường.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit portal vi gate và door để tránh nhm ln trong giao tiếp:

door: Là tphbiến nht để chcánh ca ra vào nhà hoc phòng, mang tính cht sinh hot hàng ngày.
gate: Thường chcng rào bao quanh mt khu vườn, sân bay hoc khu quân sự, nhn mnh vào chc năng kim soát ra vào.
portal: Nhn mnh vào shoành tráng (kiến trúc), skết ni đa dch vụ (công nghệ) hoc sdch chuyn tc thi (vin tưởng).

Ví dụ: Bn snói airport gate (cng sân bay) chkhông nói airport portal, vì gate ở đây là nơi kim soát hành khách lên máy bay.

Lưu ý vngpháp

portal là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong tiếng Anh, hãy lưu ý chia số ít hoc snhiu phù hp vi ngcnh. Trong tiếng Vit, tùy vào nghĩa mà chúng ta dch là "cng chính", "cng thông tin" hoc "cng không gian" để đảm bo stnhiên.

Countable when referring to a specific physical doorway or a specific software gateway.

Ý nghĩa

Danh từcổng chính

Một lối ra vào lớn hoặc uy nghi của một tòa nhà

The cathedral has a massive stone portal carved with saints.

Nhà thờ lớn có một cổng chính bằng đá đồ sộ được chạm khắc hình các vị thánh.

Danh từcổng thông tin

Một trang web đóng vai trò là điểm truy cập dẫn đến nhiều dịch vụ internet khác nhau

The university portal allows students to check grades and register for classes.

Cổng thông tin của trường đại học cho phép sinh viên kiểm tra điểm và đăng ký học phần.

Danh từcổng không gian

Một cánh cửa ma thuật hoặc công nghệ kết nối hai địa điểm xa xôi

The protagonist stepped through the portal and found himself on another planet.

Nhân vật chính bước qua cổng không gian và thấy mình đang ở một hành tinh khác.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error