D
Dicread
HomeDictionaryIitem

item

món đồ / mục / món
[C] Đếm được
Số nhiều: items

Tnày đóng vai trò như mt nhãn dán trung lp và khách quan để gi tên các svt. Nó lược bỏ đặc đim nhn dng cthca mt đối tượng để xem đối tượng đó như mt đơn vị đo lường hoc mt đim tham chiếu. Đây là ngôn ngthường dùng trong kim kê hàng hóa, gihàng mua sm và các văn bn pháp lý, nơi mà danh tính ca vt thkhông quan trng bng vic nó tn ti như mt mc nhp riêng bit.

Trong các bi cnh xã hi, tnày mang mt hàm ý lãng mn đặc bit khi được dùng để mô tmt cp đôi. Vic gi hai người là item ngụ ý rng họ được mi người công nhn là mt cp, chuyn đổi tmt thut nghu cn khô khan sang mt tdùng để định danh trng thái xã hi và mi quan hệ.

Used for distinct physical objects or listed points, such as three items on a grocery list or five items in a toolkit.

Ý nghĩa

Danh từmón đồ

Một vật thể đơn lẻ hoặc một phần cụ thể trong một bộ lớn hơn

Please list every item in your suitcase.

Vui lòng liệt kê mọi món đồ trong vali của bạn.

Danh từmục

Một mẩu tin riêng biệt hoặc một nội dung cụ thể trong một danh sách

The first item on the agenda is the budget.

Mục đầu tiên trong chương trình nghị sự là ngân sách.

Danh từmón

Một món đồ quần áo cụ thể

She bought several items of clothing for the trip.

Cô ấy đã mua vài món quần áo cho chuyến đi.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error