D
Dicread
HomeDictionaryDdoorway

doorway

lối vào / ngưỡng cửa
Danh từ
Số nhiều: doorways

doorway dùng để chkhong không gian vt lý ti li ra vào. Đim mu cht là nó nhn mnh vào cái "khung" hoc "khong hở" trên tường, thay vì nhn mnh vào chính cánh ca (door) có thể đóng mở được. Khi bn nói ai đó đang đứngdoorway, điu đó có nghĩa là họ đang đứng ngay ti ngưỡng ca, nơi giao thoa gia bên trong và bên ngoài căn phòng. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia doorway và door. Hãy lưu ý skhác bit sau: door: Chchính cái cánh ca (vt thbng gỗ, kim loi, kính). Ví dụ: Close the door (Hãy đóng cánh ca li). doorway: Chli đi, khung ca hoc khu vc xung quanh li vào. Ví dụ: He stood in the doorway (Anhy đứngkhung ca/li ra vào). Ngoài ra, doorway còn được dùng vi nghĩa bóng để chmt cơ hi hoc mt khi đầu mi, tương tnhư cách dùng từ "cánh ca" trong tiếng Vit. Ví dụ: The scholarship was a doorway to a better future (Hc bng đó là cánh ca dn đến mt tương lai tươi sáng hơn). Lưu ý vngpháp doorway là mt danh từ đếm được. Khi mô tvtrí, gii tin thường được sdng (in the doorway) để chvic ai đó đang đứng chiếm mt phn không gian ca li ra vào.

Ý nghĩa

Danh từlối vào

Lối vào của một tòa nhà hoặc căn phòng, cụ thể là khoảng hở trên tường nơi đặt cửa hoặc nơi sẽ đặt cửa

"He stood silently in the doorway, watching the guests arrive."

Anh ấy đứng lặng lẽ ở lối vào, quan sát các vị khách đến.

Danh từngưỡng cửa

Ngưỡng cửa hoặc khu vực ngay xung quanh lối vào của một căn phòng hoặc tòa nhà

"She left her shoes neatly in the doorway."

Cô ấy để giày gọn gàng ở ngưỡng cửa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error