D
Dicread
HomeDictionaryVvestibule

vestibule

phòng chờ / tiền đình
Danh từ
Số nhiều: vestibules

vestibule là mt thut ngmang tính kthut và mô tả, được sdng trong hai lĩnh vc hoàn toàn khác nhau: kiến trúc và gii phu hc. Đim chung ca chai nghĩa là đều chmt không gian đệm, mt khu vc chuyn tiếp nm trước khi đi vào mt không gian chính ln hơn.

Sc thái trong kiến trúc

Trong bi cnh xây dng, vestibule dùng để chmt phòng chhoc snh nhngay sau ca chính. Mc đích chính ca nó là to ra mt vùng ngăn cách để ngăn gió, bi hoc tiếngn tbên ngoài tràn trc tiếp vào trong nhà.

Người hc tiếng Anh cn phân bit vestibule vi lobby hoc hallway. Trong khi lobby thường là mt snh ln, rng rãi và là nơi sinh hot chung ca các tòa nhà công cng, thì vestibule nhhơn nhiu và chỉ đóng vai trò là "vùng đệm" kthut. Ví dụ, mt khách sn có thcó mt vestibule nhỏ để khách rũ tuyết khi áo khoác trước khi bước vào mt lobby sang trng.

Sc thái trong gii phu hc

Trong y khoa, vestibule (tin đình) mô tmt hc hoc khoang nhnmli vào ca mt cơ quan. Thut ngnày xut hin phbiến nht khi nói vtai trong (tin đình tai - liên quan đến thăng bng) hoc trong hsinh dc nữ.

Khi dch sang tiếng Vit, từ "tin đình" được sdng chính xác cho chai trường hp này. Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong giao tiếp thông thường, nếu không có ngcnh y khoa, người nghe smc định hiu vestibule là phòng chtrong kiến trúc.

Lưu ý vcách dùng

Kiến trúc: The guests waited in the vestibule (Các vkhách đã chờ ở phòng chờ) — nhn mnh vào vtrí chuyn tiếp.
Gii phu: The anatomy of the vaginal vestibule (Gii phu ca tin đình âm đạo) — nhn mnh vào cu trúc hc/khoang.

Vmt ngpháp, vestibule là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy đảm bo xác định rõ ngcnh để tránh gây nhm ln gia mt không gian vt lý trong tòa nhà và mt cu trúc sinh hc trong cơ thể.

Ý nghĩa

Danh từphòng chờ

Một sảnh vào nhỏ hoặc phòng đợi nằm giữa cửa ngoài và khu vực chính bên trong của một tòa nhà

The guests waited in the vestibule before being shown into the drawing room.

Các vị khách đã chờ ở phòng chờ trước khi được dẫn vào phòng khách.

Danh từtiền đình

Một khoang hoặc hốc nằm ở lối vào của một cơ quan sinh học hoặc ống dẫn, chẳng hạn như khu vực phía trước âm đạo hoặc tai

The anatomical study focused on the structure of the vaginal vestibule.

Nghiên cứu giải phẫu tập trung vào cấu trúc của tiền đình âm đạo.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error