D
Dicread
HomeDictionaryBbewitch

bewitch

bỏ bùa / mê hoặc
Ngoại động từ
Quá khứ: bewitchedPhân từ 2: bewitchedV-ing: bewitching

bewitch mang mt sc thái huyn bí và mnh mẽ, thường gi lên hìnhnh vma thut hoc mt sc hút không thcưỡng li. Trong tiếng Vit, tnày có hai hướng tiếp cn chính tùy vào ngcnh: mt là mang nghĩa đen liên quan đến phép thut (bbùa), hai là mang nghĩa bóng vsquyến rũ tuyt đối (mê hoc).

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi được dùng vi nghĩa ma thut, bewitch mô tvic sdng quyn năng siêu nhiên để điu khin tâm trí hoc hành vi ca người khác. Đây là nghĩa thường gp trong các câu chuyn ctích hoc kỳ ảo. Ví dụ: The witch bewitched the prince (Mphù thy đã bbùa hoàng tử).

Khi dùng vi nghĩa bóng, bewitch din tmt trng thái bthu hút mãnh lit, khiến mt người trnên say mê đến mc mt đi khnăng phán đoán lý tính. Sc thái này nhnhàng hơn nhưng vn mang tính "chiếm hu" tâm hn, tương tnhư vic bị "hp hn". Ví dụ: He was completely bewitched by her beauty (Anhy hoàn toàn bmê hoc bi vẻ đẹp ca cô ấy).

Phân bit vi các ttương đương

Người hc cn phân bit bewitch vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

charm: Cũng có nghĩa là quyến rũ hoc làm say mê, nhưng charm thường mang cm giác dchu, nhnhàng và tnhiên hơn. Trong khi đó, bewitch gi cm giác vmt sc mnh áp đảo, gn như là mt loi "phép thut" khiến đối phương không ththoát ra được.
fascinate: Tp trung vào stò mò và quan tâm sâu sc đối vi mt điu gì đó thú vị. fascinate mang tính trí tuvà lý tính hơn, không mang màu sc huyn bí hay mê mui như bewitch.
hypnotize: Nghĩa đen là thôi miên. Dù chypnotize và bewitch đều nói vvic điu khin tâm trí, nhưng hypnotize thiên vkthut hoc trng thái tâm lý, còn bewitch thiên vcm xúc và ma thut.

Lưu ý vngpháp

bewitch là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm (ai đó bbbùa hoc bmê hoc). Trong giao tiếp thc tế, tnày thường xut hin dưới dng bị động (be bewitched by) để nhn mnh trng thái btác động bi mt sc hút mãnh lit.

Ý nghĩa

Ngoại động từbỏ bùa
[~ someone]

Dùng phép thuật để điều khiển ai đó hoặc gây ảnh hưởng đến hành vi của họ thông qua ma thuật

The wicked witch attempted to bewitch the prince to make him forget his true love.

Mụ phù thủy độc ác đã cố gắng bỏ bùa hoàng tử để khiến anh quên đi tình yêu đích thực của mình.

Ngoại động từmê hoặc
[~ someone]

Thu hút hoặc làm ai đó say mê mạnh mẽ đến mức họ bị hớp hồn hoàn toàn

Her melodic voice and effortless grace managed to bewitch everyone in the room.

Giọng nói du dương và vẻ duyên dáng tự nhiên của cô ấy đã mê hoặc tất cả mọi người trong phòng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error