D
Dicread
HomeDictionaryEenthrall

enthrall

mê hoặc / nô lệ hóa
Ngoại động từ
Quá khứ: enthralledPhân từ 2: enthralledV-ing: enthralling

enthrall mang sc thái biu đạt sthu hút mnh mẽ, khiến mt người trnên say mê đến mc không thri mt hoc ngng chú ý. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "mê hoc" hoc "quyến rũ". Đim mu cht ca enthrall là trng thái bcun hút hoàn toàn, ging như bthôi miên bi vẻ đẹp, tài năng hoc mt câu chuyn hp dn.

Ý nghĩa

Ngoại động từmê hoặc
[~ someone]

Thu hút hoàn toàn sự chú ý và quan tâm của ai đó, thường bằng sự hấp dẫn hoặc quyến rũ

The magician managed to enthrall the entire audience with his illusions.

Nhà ảo thuật đã thành công trong việc mê hoặc toàn bộ khán giả bằng những màn ảo thuật của mình.

Ngoại động từnô lệ hóa
[~ someone]

Biến ai đó thành nô lệ hoặc giữ họ trong tình trạng bị ràng buộc

The captives were enthralled by the conquering army in the ancient city.

Những tù binh đã bị quân đội chinh phạt nô lệ hóa trong thành phố cổ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error