D
Dicread
HomeDictionarySstaircase

staircase

cầu thang
Danh từ
Số nhiều: staircases

staircase dùng để chtoàn bhthng cu thang, bao gm không chcác bc thang mà còn ctay vn, chiếu nghvà cu trúc htrxung quanh. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch linh hot tùy vào quy mô ca đối tượng. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit rõ staircase vi stairs và stairwell để sdng chính xác trong tng ngcnh: stairs: Thường dùng để chcác bc thang cthhoc hành động đi lên/xung (ví dụ: go up the stairs). Đây là cách gi phbiến và thông dng nht trong giao tiếp hàng ngày. staircase: Mang tính bao quát hơn, nhn mnh vào cu trúc kiến trúc tng thể. Ví dụ, khi nói vthiết kế ni tht hoc vt liu xây dng, staircase là tphù hp hơn (ví dụ: a spiral staircase - mt cu thang xonc). stairwell: Chkhong không gian trng, cái giếng thang hoc bung thang bao quanh cu thang, thường dùng trong kiến trúc tòa nhà cao tng hoc khi nói van toàn phòng cháy cha cháy. Lưu ý vcách dùng Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "cu thang" cho cba khái nim trên. Tuy nhiên, khi dch sang tiếng Anh, hãy cân nhc xem bn đang nói vcác bc thang (stairs), toàn bcu trúc (staircase) hay khong không gian bao quanh (stairwell) để chn tchính xác nht. Đúng: The staircase is made of oak (Toàn bcu trúc cu thang được làm bng gsi). Đúng: She ran up the stairs (Cô ấy chy lên các bc thang). SHORT_MEANINGS|cu thang|bung thang

Ý nghĩa

Danh từcầu thang

Một dãy các bậc thang và cấu trúc hỗ trợ, thường nằm bên trong một tòa nhà

"The grand staircase in the hotel lobby was made of polished marble."

Cầu thang lớn ở sảnh khách sạn được làm bằng đá cẩm thạch đánh bóng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error