D
Dicread
HomeDictionarySspellbind

spellbind

mê hoặc
Ngoại động từ
Quá khứ: spellboundPhân từ 2: spellboundV-ing: spellbinding

spellbind mang mt sc thái mnh mhơn nhiu so vi các tnhư attract hay interest. Tnày gi lên hìnhnh mt sthu hút tuyt đối, khiến người nghe hoc người xem rơi vào trng thái gn như bthôi miên, không thri mt hoc ngng chú ý. Nó thường được dùng để mô tnhng tri nghim mang tính nghthut, din thuyết hoc nhng vẻ đẹp siêu thc, nơi mà smê hoc din ra mt cách mãnh lit và gn như mang tính ma thut.

Phân bit vi các ttương t

Trong khi fascinate cũng din tsthu hút ln, nhưng fascinate thiên vstò mò và thích thú sâu sc. Ngược li, spellbind nhn mnh vào trng thái bị đóng băng vì quá kinh ngc hoc ngưỡng mộ. Chng hn, bn có thbfascinate bi mt chủ đề khoa hc, nhưng bn sbspellbind bi mt ging hát thiên phú hoc mt bài din văn đầy truyn cm. Skhác bit nmchfascinate là sthu hút do tính thú vị, còn spellbind là smê hoc đến mc không thcử động hay suy nghĩ về điu gì khác.

Lưu ý vcách sdng và ngpháp

Tnày thường xut hin nhiu nht dưới dng tính tphân tspellbinding để mô tmt svt, svic có sc hút mãnh lit. Người hc tiếng Vit cn lưu ý không nhm ln tnày vi các tchsquyến rũ thông thường trong giao tiếp hàng ngày.

Mt ví dvcách dùng đúng là The audience was spellbound by the magician's performance (Khán giả đã bmê hoc bi màn trình din ca nhà ảo thut). Ngược li, vic sdng spellbind cho nhng sthu hút nhnhàng như I am spellbound by this coffee (Tôi bmê hoc bi ly cà phê này) là không tnhiên; trong trường hp này, nên dùng love hoc enjoy sphù hp hơn.

Ý nghĩa

Ngoại động từmê hoặc
[~ someone]

Thu hút toàn bộ sự chú ý và quan tâm của ai đó như thể bằng phép thuật

The magician managed to spellbind the entire audience with his final trick.

Nhà ảo thuật đã thành công trong việc mê hoặc toàn bộ khán giả bằng màn trình diễn cuối cùng của mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error