D
Dicread
Trang chủTừ điểnHhypnotize

hypnotize

thôi miên / mê hoặc
Ngoại động từ
Quá khứ: hypnotizedPhân từ 2: hypnotizedV-ing: hypnotizing

hypnotize mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là nghĩa kthut trong y khoa/tâm lý hc và hai là nghĩa bóng trong đời sng hàng ngày. Người hc cn phân bit rõ hai ngcnh này để sdng tmt cách tnhiên.

Ý nghĩa

Ngoại động từthôi miên
[~ someone]

Đưa ai đó vào trạng thái thôi miên, thường bằng cách sử dụng các gợi ý lặp đi lặp lại hoặc các kích thích nhịp điệu, để họ trở nên dễ bị tác động bởi các lời gợi ý

The therapist tried to hypnotize the patient to uncover suppressed memories.

Ngoại động từmê hoặc
[~ someone]

Thu hút toàn bộ sự chú ý của ai đó thông qua một đặc điểm về vẻ đẹp cực độ, sự quyến rũ hoặc cường độ mạnh mẽ

The rhythmic movement of the waves seemed to hypnotize the onlookers.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi