D
Dicread
HomeDictionaryMmagic

magic

ma thuật / kỳ diệu / biến hóa
Tính từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: magicsQuá khứ: magickedPhân từ 2: magickedV-ing: magicking

magic mang mt phnghĩa rng, dao động tnhng điu siêu nhiên, huyn bí cho đến nhng cm xúc tích cc, kdiu trong đời sng thường ngày. Khi sdng, người hc cn phân bit rõ gia nghĩa đen (liên quan đến phù thy, phép thut) và nghĩa bóng (liên quan đến sthu hút, tài năng đặc bit).

Uncountable when referring to the supernatural force in general. Countable when referring to specific types or acts of sorcery, such as different kinds of magic practiced in a fantasy world.

Ý nghĩa

Danh từma thuật

Khả năng tác động đến diễn biến của các sự kiện bằng cách sử dụng các lực siêu nhiên

The wizard used magic to make the rabbit disappear.

Vị phù thủy đã dùng ma thuật để làm con thỏ biến mất.

Tính từkỳ diệu

Có sức mạnh siêu nhiên; mê hoặc hoặc có sức hút bí ẩn

She had a magic touch when it came to gardening.

Cô ấy có bàn tay kỳ diệu khi làm vườn.

Ngoại động từbiến hóa
[~ to produce miraculously]

Tạo ra hoặc làm cho điều gì đó xảy ra bằng phương pháp ma thuật

He managed to magic up a feast from a few simple ingredients.

Anh ấy đã xoay xở để biến hóa ra một bữa tiệc từ một vài nguyên liệu đơn giản.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error