D
Dicread
HomeDictionaryMmesmerize

mesmerize

mê hoặc
Ngoại động từ
Quá khứ: mesmerizedPhân từ 2: mesmerizedV-ing: mesmerizing

mesmerize mang sc thái mnh mhơn nhiu so vi các tnhư attract (thu hút) hay interest (quan tâm). Nó không chỉ đơn thun là gây chú ý, mà là to ra mt trng thái gn như bthôi miên, khiến người xem hoàn toàn bcun hút đến mc không thri mt hoc quên đi mi thxung quanh. Tnày thường được dùng để mô tnhng tri nghim mang tính thgiác hoc thính giác cc kỳ ấn tượng, như mt màn trình din nghthut xut sc, mt phong cnh thiên nhiên hùng vĩ hoc mt ánh nhìn đầy quyn lc.

Phân bit vi các ttương đồng

Trong tiếng Vit, mesmerize thường được dch là "mê hoc" hoc "hp hn". Tuy nhiên, cn phân bit rõ vi fascinate:

fascinate: Tp trung vào stò mò, sthú vvà nim đam mê đối vi mt chủ đề hoc đối tượng nào đó. Bn có thbfascinate bi lch scổ đại vì nó thú vị.
mesmerize: Tp trung vào trng thái bchoáng ngp và bkhng chế vmt cm giác. Bn bmesmerize bi nhng chuyn động nhp nhàng ca mt vũ công, khiến bn rơi vào trng thái ngn ngơ.

Ví dụ:
Đúng: The flickering flames of the campfire mesmerized him. (Nhng ngn la bp bùng ca đống la tri đã mê hoc anhy.)
Sai: I am mesmerized by the laws of physics. (Trong trường hp này, dùng fascinated stnhiên hơn vì vt lý là mt đối tượng nghiên cu gây tò mò, không phi mt tác nhân gây thôi miên vmt thgiác.)

Lưu ý vngpháp và cách dùng

Tnày thường được sdng phbiến nhtdng bị động (be mesmerized by) để nhn mnh trng thái ca người btác động. Khi sdng, hãy đảm bo đối tượng gây ra smê hoc là mt thgì đó có sc hp dn mãnh lit hoc mang tính lp đi lp li, gâyo giác.

Ý nghĩa

Ngoại động từmê hoặc
[~ someone]

Thu hút toàn bộ sự chú ý của ai đó bằng cách cực kỳ hấp dẫn hoặc gây thôi miên

The magician managed to mesmerize the entire audience with his seamless illusions.

Nhà ảo thuật đã thành công trong việc mê hoặc toàn bộ khán giả bằng những màn ảo thuật mượt mà của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error