D
Dicread
HomeDictionaryPportico

portico

hành lang cột
Danh từ
Số nhiều: porticos

portico dùng để chmt cu trúc kiến trúc đặc thù, thường là mt mái hiên hoc li đi có mái che nm ngay trước li vào chính ca mt tòa nhà, vi đặc đim nhn dng quan trng nht là được nâng đỡ bi các ct trụ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "hành lang ct".

Skhác bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit portico vi các thut ngkiến trúc tương tự để tránh nhm ln:

porch: Đây là mt thut ngrng hơn, chbt kmái hiên nào gn lin vi tòa nhà. Trong khi porch có thchlà mt khong sân nhcó mái che đơn gin, thì portico bt buc phi có các ct trvà thường mang phong cách trang trng, cổ đin (như kiến trúc Hy Lp hoc La Mã).
veranda hoc porch: Thường chy dc theo mt bên ca ngôi nhà và dùng cho mc đích thư giãn, trong khi portico tp trung vào li vào chính và mang tính cht dn dt, chào đón.
colonnade: Mt dãy ct dài chy song song vi mt tòa nhà hoc to thành mt li đi. portico thc cht là mt dng colonnade ngn nhưng có mái che và dn trc tiếp vào ca chính.

Ngcnh sdng và lưu ý

portico thường xut hin trong các văn bn mô tvkiến trúc cổ đin, các tòa nhà chính phủ, bo tàng hoc các bit thsang trng. Khi sdng tnày, người nói mun gi lên cm giác vsbthế, uy nghi và tính đối xng.

Ví dụ đúng: The grand portico of the museum (Hành lang ct hoành tráng ca bo tàng) — nhn mnh vào ssang trng và cu trúc ct.
Ví dkhông phù hp: Sdng portico để mô tmt mái hiên nhbng gỗ ở mt căn nhà tranh đơn sơ sgây cm giác khiên cưỡng và không tnhiên; trong trường hp đó, porch slà la chn chính xác hơn.

Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được. Khi mô tả, người ta thường kết hp vi các tính tnhư grand (hoành tráng), classical (cổ đin) hoc columned (có ct) để làm rõ đặc đim kiến trúc.

Ý nghĩa

Danh từhành lang cột

Một mái hiên dẫn đến lối vào của một tòa nhà, hoặc một lối đi có mái che với mái nhà được nâng đỡ bởi các cột

The grand portico of the museum provided shelter from the rain.

Hành lang cột hoành tráng của bảo tàng đã cung cấp nơi trú mưa.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error