D
Dicread
HomeDictionaryEegress

egress

lối thoát / đi ra
Danh từNội động từ
Số nhiều: egressesQuá khứ: egressedPhân từ 2: egressedV-ing: egressing

egress là mt thut ngmang sc thái trang trng và kthut, thường được sdng trong các văn bn pháp lý, kiến trúc hoc an toàn phòng cháy cha cháy. Trong khi texit là tphbiến nht để chỉ "li thoát" hoci ra" trong giao tiếp hàng ngày, egress nhn mnh vào quyn được ra ngoài hoc khnăng tiếp cn mt li thoát an toàn theo quy định.

Ý nghĩa

Danh từlối thoát

Hành động rời khỏi một nơi hoặc đường ra khỏi một tòa nhà hoặc khu vực

The emergency egress was blocked by debris.

Lối thoát khẩn cấp đã bị chặn bởi các mảnh vụn.

Nội động từđi ra
[~ from something]

Đi ra ngoài hoặc rời khỏi một địa điểm cụ thể

The passengers began to egress from the aircraft.

Các hành khách bắt đầu đi ra khỏi máy bay.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error