D
Dicread
HomeDictionaryRreception

reception

sự đón tiếp / tiệc chiêu đãi / tín hiệu / quầy lễ tân / sự tiếp nhận
[C/U] Cả hai
Số nhiều: receptions

Treception trong tiếng Anh có phm vi nghĩa rt rng, dgây nhm ln cho người hc tiếng Vit nếu chdch theo nghĩa phbiến nht là "sự đón tiếp". Tùy vào ngcnh, tnày có thchuyn đổi linh hot gia các khái nim vgiao tiếp xã hi, kthut đin thoc qun trhành chính. Sphân bit vngcnh sdng Trong giao tiếp xã hi, reception thường dùng để chmt skin trang trng. Cn phân bit gia reception (tic chiêu đãi) và party (ba tic). Trong khi party mang tính cht thân mt, vui vẻ, thì reception thường gn lin vi các nghi thc chính thc như tic cưới hoc tic đón tiếp ngoi giao. Ví dụ: a wedding reception (tic chiêu đãi đám cưới). Trong lĩnh vc kthut, reception không liên quan đến con người mà chkhnăng thu tín hiu. Người hc cn tránh nhm ln vi tconnection (kết ni). Reception nhn mnh vào cht lượng ca tín hiu thu được, trong khi connection nhn mnh vào vic thiết lp liên lc. Ví dụ: poor phone reception (tín hiu đin thoi kém). Khi nói về địa đim, reception (quy ltân) là mt danh tchnơi chn cthtrong các tòa nhà. Đừng nhm ln vi receptionist (nhân viên ltân) - người làm vic ti quy đó. Nhng lưu ý vcách dùng và li thường gp Mt đim dgây nhm ln là khi reception được dùng để chỉ "stiếp nhn" mt ý tưởng hoc tác phm. Trong trường hp này, nó mô tphnng ca công chúng đối vi mt đối tượng nào đó. Người hc thường có xu hướng dùng tacceptance (schp nhn), nhưng reception bao hàm cnhng phn hi tiêu cc hoc trái chiu, trong khi acceptance thiên vsự đồng ý hoc chp thun. Sai: The movie had a bad acceptance. (Câu này nghe không tnhiên khi nói vphnng ca gii phê bình). ✅ Đúng: The movie had a poor reception. (Bphim nhn được stiếp nhn kém/phn hi không tt). Vmt ngpháp, reception là mt danh từ đếm được khi nói vcác ba tic hoc quy ltân, nhưng thường là danh tkhông đếm được khi nói vcht lượng tín hiu hoc stiếp nhn chung ca công chúng.

Countable when referring to a specific party or event ('a wedding reception') or the way a work is received ('mixed receptions'). Uncountable when talking about signal strength on your phone ('poor reception') or the general act of welcoming someone.

Ý nghĩa

Danh từsự đón tiếp

Hành động hoặc cách thức chào đón một ai đó

"The visitors received a warm reception upon their arrival."

Các vị khách đã nhận được sự đón tiếp nồng hậu khi vừa đến nơi.

Danh từtiệc chiêu đãi

Một dịp giao lưu chính thức được tổ chức để chào đón ai đó hoặc kỷ niệm một sự kiện

"The wedding reception was held in the hotel ballroom."

Tiệc chiêu đãi đám cưới được tổ chức tại phòng khiêu vũ của khách sạn.

Danh từtín hiệu

Chất lượng tín hiệu thu được bởi radio, tivi hoặc các thiết bị điện tử khác

"I can't hear you very well; the phone reception is terrible in this valley."

Tôi không nghe rõ bạn nói; tín hiệu điện thoại ở thung lũng này rất tệ.

Danh từquầy lễ tân

Khu vực trong khách sạn, văn phòng hoặc tòa nhà công cộng nơi khách đến được chào đón và hướng dẫn

"Please leave your key at the reception desk when you check out."

Vui lòng để lại chìa khóa tại quầy lễ tân khi bạn làm thủ tục trả phòng.

Danh từsự tiếp nhận

Cách mà một ý tưởng, đề xuất hoặc một tác phẩm nghệ thuật được công chúng chấp nhận hoặc phản ứng

"The new movie received a mixed reception from critics."

Bộ phim mới nhận được những phản hồi trái chiều từ các nhà phê bình.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error