D
Dicread
HomeDictionaryBbeauty

beauty

vẻ đẹp、cái đẹp、người đẹp
[C/U] Cả hai
Số nhiều: beautiesQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày mang mt sc nng cm xúc mãnh lit, vượt xa csthu hút đơn thun vmt thgiác. Nó thường gi lên shài hòa gia các thành phn để to ra cm giác bình an, kinh ngc hoc sthăng hoa vmt tinh thn. Bên cnh vic mô tngoi hình, beauty còn thường được dùng để nói vstinh tế ca mt chng minh toán hc hay tính đạo đức ca mt hành động vtha. Trong các tình hung giao tiếp, khi gi mt ai đó là beauty, đó có thlà mt li khen trc tiếp vdin mo. Tuy nhiên, khi mô tvẻ đẹp ca mt tình hung, điu đó ngụ ý mt strân trng sâu sc hơn vmt giá trị. Đim khác bit gia tnày vi glamour (shào nhoáng) chính là ở chbeauty hàm ý mt sự ưu tú tnhiên hoc vn có, thay vì chlà vbóng by bngoài hay sphô trương.

Không đếm được khi đề cập đến đặc tính trừu tượng mang lại sự dễ chịu cho các giác quan. Đếm được khi đề cập đến một người hoặc một vật cụ thể sở hữu đặc tính đó.

Ý nghĩa

Danh từvẻ đẹp
[someone][something]

Sự kết hợp của các đặc điểm như hình dáng, màu sắc hoặc hình thể mang lại cảm giác dễ chịu cho các giác quan thẩm mỹ, đặc biệt là thị giác

"The beauty of the sunset was breathtaking."

Vẻ đẹp của buổi hoàng hôn khiến người ta phải ngỡ ngàng.

Danh từngười đẹp, vật đẹp
[someone][something]

Một người hoặc một vật có vẻ đẹp

"She is a real beauty."

Cô ấy đúng là một người đẹp thực sự.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error