D
Dicread
HomeDictionaryDdesiccation

desiccation

sự khô hạn / sự làm khô
Danh từ

desiccation là mt thut ngmang tính kthut và khoa hc, mô ttrng thái mt nước hoàn toàn hoc quá trình loi bnước mt cách trit để. Khác vi dryness (skhô ráo) vn là mt tthông dng để chtrng thái thiếu độ ẩm nói chung, desiccation nhn mnh vào mt quá trình chủ động hoc mt kết qucc đoan, thường dn đến sbiến đổi vcu trúc hoc làm ngng các hot động sinh hc.

Ý nghĩa

Danh từsự khô hạn

Quá trình làm khô cực độ hoặc trạng thái bị khô kiệt hoàn toàn

The desiccation of the soil led to widespread crop failure during the drought.

Sự khô hạn của đất đã dẫn đến tình trạng mất mùa trên diện rộng trong suốt thời kỳ hạn hán.

Danh từsự làm khô

Hành động loại bỏ nước khỏi một chất, thường nhằm mục đích bảo quản hoặc phục vụ công nghiệp

Chemical desiccation is used to stabilize certain pharmaceutical compounds.

Quá trình làm khô bằng hóa chất được sử dụng để ổn định một số hợp chất dược phẩm nhất định.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error