D
Dicread
HomeDictionaryWwaterless

waterless

không dùng nước / khô hạn
Tính từ

waterless là mt tính tdùng để mô tnhng quy trình, công nghhoc môi trường mà ở đó nước hoàn toàn bloi bhoc không còn là yếu tcn thiết. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "không dùng nước" (khi nói vcông nghệ, sn phm) hoc "khô hn" (khi nói vmôi trường tnhiên).

Ý nghĩa

Tính từkhông dùng nước

Không chứa, không sử dụng hoặc không yêu cầu nước

The company developed a waterless cleaning system for industrial machinery.

Công ty đã phát triển một hệ thống làm sạch không dùng nước cho máy móc công nghiệp.

Tính từkhô hạn

Tồn tại trong tình trạng cực kỳ khô ráo hoặc thiếu nguồn nước

The explorers struggled to survive in the waterless desert.

Các nhà thám hiểm đã vật lộn để sinh tồn trong sa mạc khô hạn.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error