D
Dicread
HomeDictionaryHhygrometer

hygrometer

ẩm kế
Danh từ
Số nhiều: hygrometers

hygrometer là mt thut ngkthut chuyên dng dùng để chthiết bị đo độ ẩm. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "ẩm kế". Người hc cn phân bit rõ thiết bnày vi thermometer (nhit kế) dùng để đo nhit độ và barometerp kế) dùng để đo áp sut khí quyn, mc dù cba thường xut hin cùng nhau trong các trm quan trc thi tiết. Sc thái sdng và ngcnh Tnày chyếu được sdng trong các văn bn khoa hc, báo cáo khí tượng, hướng dn kthut hoc trong môi trường công nghip (như kho bo qun thc phm, phòng thí nghim). Nó không phi là mt tthông dng trong giao tiếp hng ngày trkhi đang tho lun vcác thiết bị đo lường cthể. Ví dụ đúng: The hygrometer shows that the relative humidity is 60% (Ẩm kế cho thy độ ẩm tương đối là 60%). Lưu ý vthut ngliên quan Mt sai lm phbiến là nhm ln gia hygrometer vi humidifier (máy tom) hoc dehumidifier (máy hútm). Trong khi hygrometer chcó chc năng đo lường và hin ththông số, thì hai thiết bkia dùng để thay đổi độ ẩm ca môi trường. Hãy cn trng để không sdng nhm các tnày trong các báo cáo kthut. Sai: Turn on the hygrometer to make the room less dry (Btm kế để phòng bt khô) -> Sai vì ẩm kế không thlàm thay đổi độ ẩm. ✅ Đúng: Use a humidifier to increase moisture, and a hygrometer to monitor it (Sdng máy tom để tăng độ ẩm và dùngm kế để theo dõi nó).

Ý nghĩa

Danh từẩm kế

Một thiết bị được sử dụng để đo lượng hơi nước trong khí quyển, thường được biểu thị dưới dạng độ ẩm tương đối

"The scientist used a digital hygrometer to monitor the humidity levels in the greenhouse."

Nhà khí tượng học đã sử dụng một chiếc ẩm kế để xác định mức độ ẩm trong phòng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error