D
Dicread
HomeDictionaryMmoisturizer

moisturizer

kem dưỡng ẩm
Danh từ
Số nhiều: moisturizers

moisturizer dùng để chcác sn phm chăm sóc da có chc năng chính là cpm và ngăn chn smt nước ca da. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch linh hot tùy theo kết cu sn phm, chng hn như "kem dưỡngm", "sa dưỡngm" hoc "gel dưỡngm". Đim mu cht ca moisturizer là to ra mt lp màng bo vtrên bmt da để gicho độ ẩm không bbay hơi, đặc bit quan trng trong điu kin thi tiết hanh khô hoc đối vi nhng người có làn da khô.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ moisturizer vi hydrator. Mc dù chai đều liên quan đến vic làmm da, nhưng cơ chế hot động khác nhau:

hydrator (cht cp nước): Tp trung vào vic đưa nước vào sâu trong các tế bào da để nuôi dưỡng.
moisturizer (kem dưỡngm): Tp trung vào vic "khóa" lượng nước đó li và ngăn chn sthoát nước ra ngoài.

Trong giao tiếp thông thường, hai tnày thường được dùng thay thế cho nhau, nhưng trong ngcnh chuyên môn vda liu, sphân bit này là rt quan trng. Ví dụ, mt sn phm có thva là hydrator va là moisturizer nếu nó cha cthành phn hútm và thành phn to màng.

Lưu ý vcách sdng và ngcnh

Khi sdng moisturizer, hãy chú ý đến các tính từ đi kèm để mô tả đặc tính ca sn phm. Ví dụ, oil-free moisturizer (kem dưỡngm không cha du) thường dành cho da du hoc da mn, trong khi rich moisturizer (kem dưỡngm đậm đặc) thường dành cho da rt khô.

Đúng: Apply a generous amount of moisturizer to your face. (Thoa mt lượng kem dưỡngm va đủ lên mt.)
Sai: Sdng moisturizer để chcác loi thuc điu trị đặc trị (như thuc trmn) trkhi sn phm đó có chc năng dưỡngm đi kèm.

Ý nghĩa

Danh từkem dưỡng ẩm

Một loại kem, sữa dưỡng hoặc chất lỏng thoa lên da để ngăn ngừa khô da và duy trì độ ẩm

She applies a daily moisturizer to keep her skin soft during the winter.

Cô ấy thoa kem dưỡng ẩm hàng ngày để giữ cho làn da mềm mại trong suốt mùa đông.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error