D
Dicread
HomeDictionaryAaridity

aridity

sự khô hạn / sự khô khan
Danh từ

aridity mang hai sc thái nghĩa chính: mt là mô tả đặc đim vt lý ca môi trường, hai là mô tả đặc đim tinh thn hoc phong cách. Đối vi người hc tiếng Vit, cn phân bit rõ hai ngcnh này để tránh nhm ln khi dch thut.

Sc thái vmôi trường và khí hu
Trong ngcnh địa lý, aridity chtình trng khô hn kéo dài, thường dùng để mô tnhng vùng đất thiếu nước trm trng như sa mc. Nó khác vi dryness (skhô ráo) ở charidity mang tính cht hthng, lâu dài và thường gn lin vi khí hu. Ví dụ, mt chiếc khăn có thcó dryness, nhưng mt vùng đất thì có aridity.

Đúng: The aridity of the region (Skhô hn ca vùng này)
Sai: The aridity of the towel (Skhô hn ca chiếc khăn)

Sc thái vtinh thn và phong cách
Khi dùng để mô tmt bài viết, mt bài ging hoc tính cách con người, aridity ám chskhô khan, tnht, thiếu cm xúc hoc thiếu ssáng to. Đây là nghĩa bóng, gi lên cm giác vmt thgì đó "không có sc sng" hoc "không có shp dn".

Ví dụ: The aridity of the academic text (Skhô khan ca văn bn hc thut)

Lưu ý vtloi
aridity là mt danh tkhông đếm được. Khi chuyn sang tính tarid, hãy lưu ý rng trong tiếng Anh, tnày thường được dùng trong các văn bn khoa hc hoc trang trng hơn là trong giao tiếp hng ngày.

Ý nghĩa

Danh từsự khô hạn

Trạng thái cực kỳ khô, đặc biệt là nói về khí hậu hoặc vùng đất thiếu lượng mưa cần thiết để hỗ trợ hầu hết sự phát triển của thực vật

The aridity of the Sahara Desert makes it difficult for most vegetation to survive.

Sự khô hạn của sa mạc Sahara khiến hầu hết các loại thực vật khó có thể tồn tại.

Danh từsự khô khan

Một đặc điểm tẻ nhạt, thiếu trí tưởng tượng, hoặc thiếu sự ấm áp về cảm xúc và sự thú vị

The aridity of the professor's lecture left the students feeling bored and disconnected.

Sự khô khan trong bài giảng của giáo sư khiến các sinh viên cảm thấy buồn chán và không thể tiếp thu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error