D
Dicread
HomeDictionaryPparched

parched

khát khô cổ / khô hạn
Tính từ

parched mang sc thái cc đoan hơn nhiu so vi thirsty (khát) hoc dry (khô). Nó không chỉ đơn thun là cm giác thiếu nước, mà là trng thái bvt kit, khô héo hoc nt ndo tác động mnh mca nhit độ cao hoc sthiếu ht nước trm trng trong mt thi gian dài.

Sc thái sdng

Khi dùng cho người, parched gi lên hìnhnh mt chng khô khc, khiến vic nut trnên khó khăn. Nó thường được dùng để nhn mnh skhát khao được ung nước ngay lp tc sau khi tiếp xúc vi môi trường nóng bc hoc vn động mnh.

Khi dùng cho vt thhoc môi trường (như đất đai, cây ci), parched mô ttình trng khô hn đến mc gây tn hi, thường đi kèm vi hìnhnh nt nhoc héo rũ. Trong bi cnh này, nó tương đồng vi arid nhưng parched nhn mnh vào kết quca vic bphơi nng hoc thiếu mưa.

Phân bit vi các ttương t

thirsty: Chcm giác khát nước thông thường, mc độ nhvà phbiến.
dry: Mt mô ttrung tính vvic thiếu độ ẩm. Trong khi dry có thlà đặc tính tnhiên, parched thường là kết quca mt tác động tiêu cc tbên ngoài (như mt tri).
arid: Thường dùng để mô tkhí hu hoc vùng đất khô cn mt cách cố định (như sa mc), trong khi parched có thmô tmt vùng đất vn màu mnhưng trnên khô hn do hn hán.

Ví dminh ha

Đúng: My throat is parched (Chng tôi khô khc/khát khô cổ) - Nhn mnh skhó chu cc độ.
Đúng: The parched earth cracked under the sun (Mt đất khô hn nt ndưới ánh mt tri) - Nhn mnh stàn phá ca nhit độ.

Vmt ngpháp, parched chyếu đóng vai trò là mt tính từ để mô ttrng thái.

Ý nghĩa

Tính từkhát khô cổ

Cực kỳ khát hoặc chịu đựng tình trạng thiếu nước trầm trọng

The hikers were parched after walking for six hours in the desert sun.

Những người đi bộ đường dài đã khát khô cổ sau sáu giờ đi bộ dưới cái nắng sa mạc.

Tính từkhô hạn

Bị khô kiệt do nhiệt độ cực cao, đặc biệt là khi nói về đất đai hoặc thổ nhưỡng

The parched earth cracked under the relentless summer heat.

Mảnh đất khô hạn nứt nẻ dưới cái nóng gay gắt của mùa hè.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error