D
Dicread
HomeDictionaryPpedantic

pedantic

tỉ mỉ quá mức
Tính từ
So sánh hơn: more pedanticSo sánh nhất: most pedantic

pedantic mang sc thái tiêu cc, dùng để mô tmt người quá chú trng vào nhng chi tiết nhnht, quy tc cng nhc hoc schính xác tuyt đối vmt hc thut đến mc gây khó chu cho người xung quanh. Thay vì giúp cuc hi thoi rõ ràng hơn, stmquá mc này thường khiến người nói trnên kiêu ngo, cng nhc và làm xao nhãng ni dung chính ca vn đề.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln pedantic vi các tmang nghĩa tích cc vscn thn. Cn lưu ý skhác bit sau:

meticulous hoc thorough: Din tscn thn, tmmt cách đáng khen ngi để đảm bo cht lượng công vic. Ví dụ: Mt bác sĩ phu thut cn phi meticulous (tmỉ) để tránh sai sót.
pedantic: Din tstmmt cách vô ích hoc gây phin hà. Ví dụ: Mt người bn liên tc ngt li bn chỉ để sa mt li ngpháp nhkhông làm thay đổi ý nghĩa câu nói thì bcoi là pedantic (tmquá mc).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "tmquá mc" hoc "vkvkiến thc". Khi sdng, hãy cn trng vì đây là mt li chtrích vthái độ hơn là khen ngi khnăng hc thut.

Sai: He is a pedantic scholar who ensures every fact is correct. (Câu này mâu thun vì pedantic không dùng để khen ngi schính xác).
✅ Đúng: His pedantic insistence on using the archaic form of the word made the presentation tedious. (Vic anh ta khăng khăng tmquá mc trong vic dùng tckhiến bài thuyết trình trnên tnht).

Vmt ngpháp, pedantic là mt tính tvà thường được dùng để mô ttính cách con người hoc phong cách viết, cách nói chuyn.

Ý nghĩa

Tính từtỉ mỉ quá mức

Quá quan tâm đến những chi tiết nhỏ, các quy tắc hoặc sự chính xác về mặt học thuật, thường theo cách gây khó chịu hoặc kiêu ngạo

He gave a pedantic lecture on the precise origins of the word, ignoring the actual point of the discussion.

Anh ta đã đưa ra một bài giảng tỉ mỉ quá mức về nguồn gốc chính xác của từ đó, mà bỏ qua điểm chính của cuộc thảo luận.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error