D
Dicread
HomeDictionaryAabsorbent

absorbent

thấm hút / chất thấm hút
Tính từDanh từ

absorbent được sdng để mô tkhnăng ca mt vt liu trong vic hút cht lng vào bên trong cu trúc ca nó. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thm hút", nhn mnh vào đặc tính vt lý ca vt liu như bông, vi hoc giy. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit absorbent (tính từ) vi absorptive (tính từ). Trong khi absorbent mô tmt vt liu có khnăng thm hút tt (ví dụ: mt chiếc khăn tm), thì absorptive thường được dùng trong ngcnh kthut hoc sinh hc để chkhnăng hp thmt cht nào đó (ví dụ: khnăng hp thdưỡng cht ca tế bào). Ngoài ra, cn tránh nhm ln vi absorbing (tính từ). Mc dù cùng gc từ "hp thụ", nhưng absorbing thường mang nghĩa bóng là "cun hút" hoc "hp dn" đến mc khiến người ta quên hết mi thxung quanh, ví dnhư mt cun sách hay (an absorbing book), hoàn toàn khác vi đặc tính vt lý ca absorbent. Cách dùng thc tế Đúng: an absorbent sponge (mt miếng bt bin thm hút) Sai: an absorbing towel (không dùng để chkhăn tm thm nước) Vmt ngpháp, absorbent có thể đóng vai trò là tính thoc danh từ. Khi là danh từ, nó chchung nhng cht hoc vt liu có đặc tính thm hút.

Ý nghĩa

Tính từthấm hút

Có khả năng hút chất lỏng một cách dễ dàng

"Use an absorbent cloth to wipe up the spill."

Hãy dùng một miếng vải thấm hút để lau sạch vết đổ.

Danh từchất thấm hút

Một loại vật liệu hoặc chất có khả năng hút chất lỏng

"The sponge is a highly effective absorbent."

Miếng bọt biển là một chất thấm hút hiệu quả cao.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error