D
Dicread
HomeDictionaryFformulate

formulate

xây dựng / diễn đạt / phối chế
Ngoại động từ
Quá khứ: formulatedPhân từ 2: formulatedV-ing: formulating

formulate không chỉ đơn thun là to ra mt cái gì đó, mà nhn mnh vào quá trình suy nghĩ, phân tích và sp xếp mt cách có hthng, tmỉ để đạt được kết qucui cùng. Khi bn formulate mt kế hoch hay mt lý thuyết, điu đó hàm ý mt schun bklưỡng vmt logic và cu trúc, thay vì chlà mt ý tưởng cht lóe lên.

Skhác bit vi các ttương t

Trong tiếng Anh, người hc dnhm ln formulate vi create hoc develop. Tuy nhiên, create mang nghĩa rng là to ra cái mi, trong khi formulate tp trung vào vic "đúc kết" hoc "phát biu" mt cách chính xác. Ví dụ, bn có thcreate mt tác phm nghthut, nhưng bn sformulate mt chiến lược kinh doanh hoc mt githuyết khoa hc.

Mt đim cn lưu ý là khi dùng vi nghĩa din đạt ý nghĩ, formulate gi lên hìnhnh vic chn lc tngcn thn để người nghe hiu chính xác nht, khác vi say (nói) hay express (bày tỏ) vn mang tính tnhiên và ít tính toán hơn.

Ngcnh sdng đặc thù

Trong khoa hc và toán hc: Tnày được dùng để chvic thiết lp các công thc hoc phương trình. Ví dụ: formulate a hypothesis (thiết lp mt githuyết).
Trong giao tiếp chuyên nghip: Dùng khi mun trình bày mt quan đim hoc chính sách mt cách trang trng. Ví dụ: formulate a response (xây dng mt câu trli/phn hi chính thc).

Lưu ý vngpháp

formulate là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm (như plan, strategy, theory, formula) để hoàn thành ý nghĩa ca câu.

Ý nghĩa

Ngoại động từxây dựng
[~ something]

Tạo ra hoặc chuẩn bị một chiến lược, kế hoạch, hoặc một tập hợp các ý tưởng một cách có hệ thống và chi tiết

The government is working to formulate a new policy on climate change.

Chính phủ đang nỗ lực xây dựng một chính sách mới về biến đổi khí hậu.

Ngoại động từdiễn đạt
[~ something]

Thể hiện một ý tưởng hoặc một cảm xúc một cách rõ ràng, chính xác và súc tích bằng cách sử dụng những từ ngữ cụ thể

She struggled to formulate her thoughts into a coherent argument during the debate.

Cô ấy đã gặp khó khăn trong việc diễn đạt những suy nghĩ của mình thành một lập luận mạch lạc trong suốt buổi tranh luận.

Ngoại động từphối chế
[~ something]

Phát triển một công thức hóa học hoặc một hỗn hợp các thành phần cụ thể cho một sản phẩm

The pharmaceutical company spent years trying to formulate a stable vaccine.

Công ty dược phẩm đã dành nhiều năm cố gắng phối chế một loại vắc-xin ổn định.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error