D
Dicread
HomeDictionaryEenlistment

enlistment

việc nhập ngũ / việc chiêu mộ / thời hạn nhập ngũ
Danh từ
Số nhiều: enlistments

enlistment mang sc thái trang trng và thường gn lin vi các cam kết pháp lý hoc chính thc. Trong bi cnh quân sự, tnày không chỉ đơn thun là vic gia nhp mà còn nhn mnh vào hành động ký kết mt hp đồng phc vtrong mt khong thi gian nht định. Điu này khác vi conscription (tuyn quân bt buc), nơi cá nhân bị ép buc bi lut pháp, trong khi enlistment thường hàm ý stnguyn hoc mt tha thun có điu kin.

Ngoài lĩnh vc quân sự, enlistment được dùng rng rãi để chvic huy động sgiúp đỡ, htrhoc tham gia ca mt nhóm người cho mt mc đích cthể, thường là các hot động thin nguyn hoc chiến dch xã hi. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn "vic nhp ngũ" cho quân shoc "vic chiêu mộ" cho các hot động dân sự để đảm bo tính tnhiên.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ enlistment vi recruitment. Trong khi recruitment là mt thut ngchung cho vic tuyn dng nhân strong mi ngành nghề (như tuyn nhân viên văn phòng), thì enlistment mang tính đặc thù hơn, thường dùng cho quân đội hoc các tchc tình nguyn đòi hi scam kết cao.

recruitment: Tuyn dng nói chung, ví dnhư tuyn dng nhân scho công ty.
enlistment: Nhp ngũ hoc chiêu mtình nguyn viên, ví dnhư gia nhp lc lượng vũ trang.

Lưu ý vcách sdng

Khi nói vkhong thi gian phc vtrong quân đội, enlistment đóng vai trò là mt danh tchthi hn. Hãy cn thn để không nhm ln gia hành động gia nhp và khong thi gian phc vụ.

Cách dùng đúng: his enlistment period (thi hn nhp ngũ ca anhy).
Cách dùng sai: Sdng recruitment để chthi gian phc vtrong quân đội.

Tnày thường đi kèm vi các tính tnhư voluntary (tnguyn) hoc compulsory (bt buc) để làm rõ tính cht ca vic gia nhp.

Ý nghĩa

Danh từviệc nhập ngũ

Hành động gia nhập lực lượng vũ trang, thường bằng cách ký hợp đồng cho một thời hạn phục vụ cụ thể

His enlistment in the army was motivated by a desire to travel the world.

Việc nhập ngũ vào quân đội của anh ấy được thúc đẩy bởi mong muốn được đi du lịch khắp thế giới.

Danh từviệc chiêu mộ

Quá trình tuyển dụng hoặc tìm kiếm sự giúp đỡ, hỗ trợ hoặc dịch vụ của một ai đó cho một mục tiêu hoặc nhiệm vụ cụ thể

The campaign focused on the enlistment of local volunteers to clean up the park.

Chiến dịch tập trung vào việc chiêu mộ các tình nguyện viên địa phương để dọn dẹp công viên.

Danh từthời hạn nhập ngũ

Khoảng thời gian mà một người bị ràng buộc về mặt pháp lý để phục vụ trong quân đội

He completed his four-year enlistment with an honorable discharge.

Anh ấy đã hoàn thành thời hạn nhập ngũ bốn năm với một quyết định xuất ngũ danh dự.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error