D
Dicread
HomeDictionaryCcompose

compose

sáng tác / cấu thành / trấn tĩnh / soạn thảo
Ngoại động từ
Quá khứ: composedPhân từ 2: composedV-ing: composing

compose là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác nhau tùy vào ngcnh. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic la chn tdch tươngng cho tng trường hp cthể để tránh gây hiu lm.

Ý nghĩa

Ngoại động từsáng tác
[~ something]

Tạo ra một tác phẩm nghệ thuật, đặc biệt là một bản nhạc hoặc một bài thơ

"He spent the entire summer trying to compose a symphony."

Anh ấy đã dành cả mùa hè để cố gắng sáng tác một bản giao hưởng.

Ngoại động từcấu thành
[~ something of something][be ~ of something]

Tạo nên các phần thành phần của một tổng thể

"Nitrogen and oxygen compose the majority of the Earth's atmosphere."

Nitơ và oxy cấu thành phần lớn bầu khí quyển của Trái Đất.

Ngoại động từtrấn tĩnh
[~ oneself]

Kiểm soát lại cảm xúc hoặc làm dịu đi sự căng thẳng của bản thân

"She took a deep breath to compose herself before walking onto the stage."

Cô ấy hít một hơi thật sâu để trấn tĩnh lại trước khi bước lên sân khấu.

Ngoại động từsoạn thảo
[~ something]

Viết một bức thư, email hoặc một văn bản chính thức khác

"I need a few minutes to compose a professional response to the client."

Tôi cần vài phút để soạn thảo một câu trả lời chuyên nghiệp gửi cho khách hàng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error