D
Dicread
HomeDictionaryCcompose

compose

sáng tác / cấu thành / trấn tĩnh / soạn thảo
Ngoại động từ
Quá khứ: composedPhân từ 2: composedV-ing: composing

compose là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác nhau tùy vào ngcnh. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic la chn tdch tươngng cho tng trường hp cthể để tránh gây hiu lm.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi nói vnghthut, compose mang hàm ý vmt quá trình sáng to có tính toán và cu trúc, thường dùng cho âm nhc hoc thơ ca. Nó khác vi write (viết) ở chcompose nhn mnh vào vic sp xếp các yếu tnghthut mt cách tinh tế để to ra mt tác phm hoàn chnh. Ví dụ, thay vì nói "viết mt bn nhc", vic dùng compose sgi lên hìnhnh ca mt nhc sĩ đang trau chut tng nt nhc.

Trong ngcnh vt lý hoc hóa hc, compose mô tskết hp ca các thành phn để to nên mt tng thể. Điu này tương tnhư consist of nhưng compose thường được dùngdng bị động (be composed of) để nhn mnh vào cu to ca vt thể. Ví dụ: "Nước được cu thành thydro và oxy".

Khi nói vtâm trng, compose mang nghĩa là ly li sbình tĩnh, kim soát cm xúc để không bhong lon hoc quá khích. Đây là mt hành động chủ động để đưa bn thân vtrng thái cân bng.

Cui cùng, trong văn phong hành chính hoc trang trng, compose được dùng thay cho write khi nói vvic son tho các văn bn chính thc như thư thoc email, nhn mnh vào scn trng trong cách dùng tvà trình bày.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ compose vi comprise. Mc dù chai đều nói vthành phn, nhưng comprise thường được dùng khi mt tng thbao gm các phn nhỏ, trong khi be composed of nhn mnh các phn nhto nên tng thể đó.

Sai: I composed a quick text message (Vì tin nhn nhanh không cn strau chut, nên dùng write hoc send).
✅ Đúng: She composed a formal letter of complaint (Sdng compose vì đây là văn bn cn sson tho klưỡng).

Lưu ý vngpháp

compose là mt ngoi động từ. Khi din đạt ý nghĩa "cu thành", cu trúc phbiến nht là dng bị động be composed of. Hãy lưu ý không nhm ln vi các động tni động tkhông đi kèm vi gii tof trong trường hp này.

Ý nghĩa

Ngoại động từsáng tác
[~ something]

Tạo ra một tác phẩm nghệ thuật, đặc biệt là một bản nhạc hoặc một bài thơ

He spent the entire summer trying to compose a symphony.

Anh ấy đã dành cả mùa hè để cố gắng sáng tác một bản giao hưởng.

Ngoại động từcấu thành
[~ something of something][be ~ of something]

Tạo nên các phần thành phần của một tổng thể

Nitrogen and oxygen compose the majority of the Earth's atmosphere.

Nitơ và oxy cấu thành phần lớn bầu khí quyển của Trái Đất.

Ngoại động từtrấn tĩnh
[~ oneself]

Kiểm soát lại cảm xúc hoặc làm dịu đi sự căng thẳng của bản thân

She took a deep breath to compose herself before walking onto the stage.

Cô ấy hít một hơi thật sâu để trấn tĩnh lại trước khi bước lên sân khấu.

Ngoại động từsoạn thảo
[~ something]

Viết một bức thư, email hoặc một văn bản chính thức khác

I need a few minutes to compose a professional response to the client.

Tôi cần vài phút để soạn thảo một câu trả lời chuyên nghiệp gửi cho khách hàng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error