D
Dicread
HomeDictionaryEedit

edit

biên tập / chỉnh sửa / bản chỉnh sửa
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: editsQuá khứ: editedPhân từ 2: editedV-ing: editing

edit mang nghĩa cơ bn là thay đổi, điu chnh ni dung để làm cho nó chính xác, rõ ràng hoc phù hp hơn. Tùy vào ngcnh mà tnày có nhng sc thái khác nhau gia lĩnh vc xut bn và công nghthông tin. Sc thái trong biên tp và sáng to Trong lĩnh vc viết lách, báo chí hoc đinnh, edit không chỉ đơn thun là sa li chính tmà là mt quá trình tinh lc. Nó bao gm vic lược bnhng phn tha, sp xếp li cu trúc hoc thay đổi câu chữ để nâng cao cht lượng tác phm. Khi nói vphimnh, edit (dng phim) là quá trình ct ghép các cnh quay ri rc thành mt câu chuyn hoàn chnh. Ví dụ: edit a manuscript (biên tp mt bn tho) hoc edit a film (dng mt bphim). Sc thái trong công nghvà dliu Trong môi trường kthut số, edit thường được hiu là hành động chnh sa trc tiếp vào mt tp tin, mt ô dliu hoc mt bài đăng trên mng xã hi. Khác vi revise (xem xét và sa đổi mang tính hthng), edit trong ngcnh này thường là nhng thay đổi cthể, tc thi trên giao din phn mm. Ví dụ: edit a spreadsheet (chnh sa bng tính) hoc edit a profile (chnh sa hsơ cá nhân). Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit edit vi revise. Trong khi edit tp trung vào vic trau chut bmt, sa li chi tiết và tinh chnh, thì revise thường hàm ý mt sthay đổi ln hơn vni dung, quan đim hoc cu trúc tng thca văn bn. edit: Sa li chính tả, ngt câu, ct bỏ đon tha. revise: Viết li mt chương, thay đổi lp lun chính ca bài lun.

Ý nghĩa

Ngoại động từbiên tập
[~ something]

Chuẩn bị tài liệu viết, hình ảnh hoặc âm thanh để xuất bản bằng cách sửa lỗi, cô đọng hoặc thay đổi nội dung

"The editor spent three hours trying to edit the final chapter of the novel."

Biên tập viên đã dành ba giờ để cố gắng biên tập chương cuối của cuốn tiểu thuyết.

Ngoại động từchỉnh sửa
[~ something]

Loại bỏ hoặc thay đổi các phần của một bản ghi video hoặc âm thanh để cải thiện mạch phim hoặc loại bỏ lỗi

"She needs to edit the raw footage before uploading the vlog to YouTube."

Cô ấy cần chỉnh sửa những thước phim thô trước khi tải nhật ký video lên `YouTube`.

Danh từbản chỉnh sửa

Một sự thay đổi hoặc sửa chữa được thực hiện đối với một đoạn văn bản, một bộ phim hoặc một bản ghi âm

"The director requested one final edit to the opening scene to make it more dramatic."

Đạo diễn đã yêu cầu một bản chỉnh sửa cuối cùng cho cảnh mở đầu để làm cho nó kịch tính hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error