D
Dicread
HomeDictionaryPprimacy

primacy

sự ưu tiên / quyền tối cao
Danh từ

primacy din đạt trng thái chiếm vtrí quan trng nht, có tmnh hưởng ln nht hoc đứng đầu trong mt hthng phân cp. Tnày không chỉ đơn thun là sự ưu tiên vmt thi gian hay sthích, mà nhn mnh vào quyn lc, địa vhoc giá trct lõi vượt tri hơn tt cnhng yếu tkhác. Skhác bit vsc thái Người hc cn phân bit primacy vi priority. Trong khi priority (sự ưu tiên) thường dùng để chvic mt thgì đó cn được xlý trước hoc quan trng hơn trong mt tình hung cthể (ví dụ: ưu tiên hoàn thành công vic), thì primacy mang tính cht bn vng và mang tính hthng hơn. primacy khng định mt vthế thng trhoc mt nguyên lý chủ đạo. Ví dụ: The primacy of the individual (Quyn ti cao ca cá nhân) nhn mnh rng quyn cá nhân là giá trcao nht, không thbxâm phm, thay vì chlà mt priorityu tiên) tm thi. Ngcnh sdng Tnày thường xut hin trong các văn bn hc thut, chính trị, tôn giáo hoc triết hc để mô tquyn lc tuyt đối hoc sự ưu thế vmt lý lun. Trong chính trị/quân sự: Dùng để chsự áp đảo hoc vthế dn đầu ca mt quc gia đối vi các quc gia khác. Trong tôn giáo: Dùng để chquyn ti cao ca mt chc sc (ví dụ: Giáo hoàng) trong cu trúc giáo hi. Trong triết hc: Dùng để chvic mt khái nim được coi là nn tng và quan trng hơn các khái nim khác. Lưu ý vngpháp primacy là mt danh tkhông đếm được. Khi mun din đạt vic đạt được vthế này, người ta thường dùng các động tnhư establish, assert hoc maintain đi kèm.

Ý nghĩa

Danh từsự ưu tiên

Trạng thái đứng đầu về tầm quan trọng, thứ tự hoặc cấp bậc

"The government gave primacy to economic growth over environmental protection."

Chính phủ đã ưu tiên tăng trưởng kinh tế hơn là bảo vệ môi trường.

Danh từquyền tối cao

Tình trạng có quyền hạn hoặc quyền lực cao nhất trong một hệ thống phân cấp hoặc tổ chức cụ thể

"The primacy of the Pope is a central tenet of Catholic ecclesiology."

Quyền tối cao của Giáo hoàng trong Giáo hội Công giáo là một nguyên lý trung tâm trong cấu trúc của giáo hội này.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error