D
Dicread
HomeDictionaryPpreponderance

preponderance

sự chiếm ưu thế / sức mạnh áp đảo
Danh từ

preponderance mô tmt trng thái mà mt yếu tnào đó chiếm slượng ln hơn, có trng lượng nng hơn hoc có tmnh hưởng mnh mhơn so vi nhng yếu tcòn li. Tnày không chỉ đơn thun nói vslượng (như majority) mà còn nhn mnh vào sc mnh hoc tm quan trng mang tính chi phi, to ra smt cân bng nghiêng vmt phía. Skhác bit vsc thái Trong khi majority thường được dùng để chỉ đa svmt con số (ví dụ: hơn 50% sphiếu bu), thì preponderance gi lên cm giác vmt sự áp đảo vcht lượng, sc mnh hoc mc độ ảnh hưởng. Ví dụ, khi nói vbng chng trong tòa án, preponderance of evidence không chlà có nhiu bng chng hơn, mà là nhng bng chng đó có sc nng và độ tin cy cao hơn hn so vi các lp lun đối lp. majority: tp trung vào slượng thun túy. preponderance: tp trung vào svượt tri vtmnh hưởng hoc sc nng. Lưu ý khi sdng Người hc tiếng Anh cn tránh nhm ln tnày vi các tchsự "ưu thế" mang tính cnh tranh trc tiếp. preponderance thường được dùng trong các ngcnh trang trng, hc thut hoc pháp lý để mô tmt tình trng hin hu hơn là mt hành động giành chiến thng. Đúng: a preponderance of evidence (sự áp đảo vbng chng). Sai: dùng preponderance để thay thế cho advantage trong câu "có li thế trong thi đấu". Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái chiếm ưu thế, nhưng có thxut hin trong các cm tcố định để chmt khi lượng ln ca mt thgì đó.

Ý nghĩa

Danh từsự chiếm ưu thế

Việc có số lượng, khối lượng hoặc tầm quan trọng lớn hơn những cái khác

"There is a preponderance of evidence suggesting the theory is correct."

Có một sự chiếm ưu thế về bằng chứng cho thấy khí hậu đang thay đổi nhanh chóng.

Danh từsức mạnh áp đảo

Một sức mạnh hoặc tầm ảnh hưởng vượt trội cho phép một nhóm hoặc một lực lượng chi phối những nhóm khác

"The preponderance of the opposing army forced the defenders to surrender."

Quân đội đã giành chiến thắng trong trận chiến nhờ vào sức mạnh áp đảo của các lực lượng pháo binh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error