D
Dicread
HomeDictionaryDdominate

dominate

thống trị / nổi bật / áp đảo / chi phối
Ngoại động từ
Quá khứ: dominatedPhân từ 2: dominatedV-ing: dominating

dominate mang hàm ý vmt sc mnh áp đảo, khiến cho nhng đối tượng xung quanh trnên mnht hoc hoàn toàn bkim soát. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái tích cc (như sdn đầu trong kinh doanh) hoc tiêu cc (như sự áp chế, độc đoán trong mi quan hệ). Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi nói vquyn lc hoc tmnh hưởng, dominate mô ttrng thái mt cá nhân hoc tchc nm quyn kim soát tuyt đối. Ví dụ, trong kinh tế, mt công ty dominate the market nghĩa là hchiếm thphn ln đến mc các đối thkhác không thcnh tranh hiu quả. Trong bi cnh thgiác hoc không gian, dominate dùng để chmt vt thni bt nht, thu hút mi schú ý do kích thước hoc vtrí. Chng hn, mt tòa nhà chc tri có thdominate the skyline (ni bt trên đường chân tri), khiến các công trình xung quanh trnên nhbé. Khi nói vtính cách hoc tương tác xã hi, tnày thường mang nghĩa tiêu cc, chvic mt người cgng kim soát người khác hoc áp đặt ý chí ca mình lên mi người. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit dominate vi control. Trong khi control đơn thun là điu khin hoc qun lý, dominate nhn mnh vào sự áp đảo và sc mnh vượt tri. Mt người có thcontrol mt tình hung bng skhéo léo, nhưng để dominate tình hung đó, hphi có quyn lc hoc tmnh hưởng áp đảo hoàn toàn. Dùng dominate khi chmun nói vvic qun lý thông thường. Dùng dominate khi mun nhn mnh svượt tri tuyt đối: The team dominated the game (Đội bóng đã áp đảo hoàn toàn trn đấu). Lưu ý vngpháp dominate là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để làm rõ đối tượng bchi phi hoc bị áp đảo.

Ý nghĩa

Ngoại động từthống trị
[~ someone][~ something]

Có ảnh hưởng chi phối hoặc thực hiện quyền kiểm soát đối với ai đó hoặc điều gì đó

"The company continues to dominate the global smartphone market."

Công ty tiếp tục thống trị thị trường điện thoại thông minh toàn cầu.

Ngoại động từnổi bật
[~ something]

Là đặc điểm quan trọng nhất hoặc dễ thấy nhất của một địa điểm hoặc tình huống

"The cathedral dominates the city skyline."

Nhà thờ lớn nổi bật trên đường chân trời của thành phố.

Ngoại động từáp đảo
[~ someone][~ something]

Mạnh hơn hoặc thành công hơn những người khác trong một hoạt động hoặc cuộc thi cụ thể

"The champion managed to dominate the match from start to finish."

Nhà vô địch đã xoay xở để áp đảo trận đấu ngay từ phút đầu tiên.

chi phối

Là yếu tố nổi bật hoặc có ảnh hưởng nhất trong một bối cảnh cụ thể

Trong cuộc tranh luận cuối cùng, vấn đề thuế có xu hướng chi phối.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error