D
Dicread
HomeDictionaryCcolonization

colonization

sự thực dân hóa / sự định cư / sự xâm chiếm / sự cư trú của vi khuẩn
Danh từ

colonization mang sc thái ý nghĩa thay đổi tùy theo lĩnh vc sdng, tchính trị, lch scho đến sinh hc và y khoa. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phân bit được skhác bit gia vic chiếm hu lãnh thvà sphát trin tnhiên ca sinh vt. Sc thái chính trvà lch s Trong bi cnh lch sử, colonization thường mang hàm ý tiêu cc, gn lin vi sự áp đặt quyn lc, khai thác tài nguyên và xóa bvăn hóa bn địa ca mt cường quc đối vi mt vùng đất khác. Nó khác vi settlement (sự định cư), vn mang nghĩa trung lp hơn vvic thiết lp nơimi. Ví dụ, khi nói vthi kỳ đế quc, ta dùng colonization để nhn mnh skim soát chính trị. Sc thái sinh hc và y khoa Trong khoa hc, colonization không mang nghĩa chính trmà mô tquá trình mt loài sinh vt hoc vi khun thiết lp shin din và phát trin trong mt môi trường mi. Trong y khoa, thut ngnày đặc bit quan trng khi nói vvic vi khun "chiếm cứ" trên bmt da hoc trong vết thương mà chưa nht thiết gây ra bnh lý (khác vi infection - snhim trùng, vn gây ra phnng viêm hoc tn thương mô). Ví dụ đúng: bacterial colonization of the wound (sxâm chiếm vết thương bi vi khun). Ví dụ đúng: the colonization of the New World (sthc dân hóa Thế gii Mi). Lưu ý vngpháp Đây là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến các trường hp hoc phương pháp thc dân hóa cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự thực dân hóa

Quá trình thiết lập quyền kiểm soát đối với một khu vực và người dân nước ngoài, thường bao gồm việc định cư những người từ quốc gia chính quốc

"The colonization of the Americas led to profound cultural shifts."

Sự thực dân hóa châu Mỹ đã dẫn đến những thay đổi văn hóa sâu sắc.

Danh từsự định cư

Hành động định cư tại một khu vực hoặc lãnh thổ mới, bất kể nơi đó trước đây có người ở hay được quản lý bởi một thế lực khác hay không

"The colonization of Mars remains a primary goal for future space agencies."

Việc định cư trên sao Hỏa vẫn là mục tiêu chính của các cơ quan vũ trụ trong tương lai.

Danh từsự xâm chiếm

Quá trình một loài sinh vật lan rộng và thiết lập sự hiện diện tại một khu vực địa lý mới

"The colonization of the island by invasive bird species altered the local ecosystem."

Sự xâm chiếm hòn đảo bởi các loài chim xâm lấn đã làm thay đổi hệ sinh thái địa phương.

Danh từsự cư trú của vi khuẩn

Trong sinh học, sự phát triển và nhân lên của các vi sinh vật, chẳng hạn như vi khuẩn hoặc nấm, trên một bề mặt hoặc bên trong một vật chủ

"The colonization of the wound by Staphylococcus aureus required immediate antibiotic treatment."

Sự cư trú của tụ cầu vàng trong vết thương đòi hỏi phải điều trị bằng kháng sinh ngay lập tức.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error