D
Dicread
HomeDictionaryCclout

clout

tầm ảnh hưởng / cú đánh / tát
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: cloutedPhân từ 2: cloutedV-ing: clouting

clout là mt từ đa nghĩa vi hai sc thái hoàn toàn khác bit: mt mang tính tru tượng vquyn lc và mt mang tính vt lý vtác động lc. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng nht là phân bit được khi nào tnày nói về "quyn thế" và khi nào nói về "cú đánh". Sc thái vquyn lc và ảnh hưởng Trong bi cnh hin đại, đặc bit là trên mng xã hi và chính trị, clout dùng để chscnh hưởng hoc quyn lc ngm mà mt người shu, giúp hcó khnăng điu khin hoc tác động đến quyết định ca người khác. Nó khác vi power (quyn lc chính thc) ở chclout thường nhn mnh vào uy tín, mi quan hhoc sni tiếng. Ví dụ: social media clout (sni tiếng/tmnh hưởng trên mng xã hi). Mt người cgng "kiếm clout" (chasing clout) là người đang tìm mi cách để trnên ni tiếng hoc gây chú ý để trc li. Sc thái vtác động vt lýnghĩa đen, clout mô tmt cú đánh mnh bng bàn tay hoc mt vt nng. Nghĩa này ít phbiến hơn trong giao tiếp hin đại so vi nghĩa vtmnh hưởng, nhưng vn xut hin trong văn chương hoc các ngcnh đời thường cũ. Ví dụ: give someone a clout on the ear (tát/đánh mt cú mnh vào tai ai đó). Lưu ý vcách dùng Khi dch sang tiếng Vit, hãy cn thn để không nhm ln gia "tmnh hưởng" và "cú đánh". Trong hu hết các văn bn vkinh doanh, chính trhoc truyn thông hin nay, clout gn như luôn có nghĩa là scnh hưởng. Vmt ngpháp, khi mang nghĩa quyn lc, clout là danh tkhông đếm được.

Ý nghĩa

Danh từtầm ảnh hưởng

Sức ảnh hưởng hoặc quyền lực, đặc biệt là trong chính trị hoặc kinh doanh, cho phép một người đạt được mục tiêu của mình

"The senator has enough clout to push the bill through congress."

Vị thượng nghị sĩ có đủ tầm ảnh hưởng để thúc đẩy dự luật thông qua ủy ban.

Danh từcú đánh

Một cú đánh mạnh bằng tay hoặc bằng một vật cứng

"He received a clout on the ear for interrupting the teacher."

Anh ấy bị ăn một cú đánh vào tai vì ngắt lời giáo viên.

Ngoại động từtát
[~ someone]

Đánh ai đó thật mạnh, thường là bằng bàn tay mở

"She clouted him on the shoulder to get his attention."

Cô ấy đe dọa sẽ tát anh ta nếu anh ta không ngừng hét lên.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error