D
Dicread
HomeDictionaryDdiscriminating

discriminating

tinh tế / phân biệt / phân biệt đối xử
Tính từNgoại động từ
Số nhiều: discriminatingQuá khứ: discriminatedPhân từ 2: discriminatedV-ing: discriminatingSo sánh hơn: more discriminatingSo sánh nhất: most discriminating

Tdiscriminating mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn trái ngược nhau tùy vào ngcnh, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh gây hiu lm trong giao tiếp.

Sc thái tích cc vgu thm m

Khi được dùng để mô tmt người, discriminating mang nghĩa tích cc, chmt người có khnăng phán đoán sc so, tinh tế và có gu thm mcao. Trong trường hp này, tnày không mang nghĩa tiêu cc mà nhn mnh vào khnăng nhn ra nhng chi tiết nhnht để chn ra thtt nht hoc cht lượng nht. Nó tương đương vi vic mt người là "sành si" hoc "có mt nhìn".

Ví dụ: a discriminating collector (mt nhà sưu tp tinh tế/sành si).

Sc thái tiêu cc vsbt công

Ngược li, khi đóng vai trò là mt tính tmô thành vi hoc hthng, discriminating (hoc phbiến hơn là dng động tdiscriminate) li mang nghĩa tiêu cc, chsphân bit đối xử. Đây là hành động đối xkhông công bng vi mt cá nhân hoc nhóm người da trên các đặc đim như chng tc, gii tính hoc tôn giáo. Người hc cn phân bit rõ gia vic "phân bit để chn lc cái tt" (tích cc) và "phân bit để loi trừ/hthp" (tiêu cc).

Ví dụ: discriminating practices (các hành vi phân bit đối xử).

Phân bit vi các ttương đồng

Để tránh nhm ln, người hc nên so sánh discriminating vi discerning. Chai đều có nghĩa là "tinh tế" hoc "sáng sut", nhưng discerning hu như luôn mang nghĩa tích cc. Trong khi đó, discriminating có phm vi nghĩa rng hơn và dgây hiu lm sang nghĩa "phân bit đối xử" nếu không đặt trong ngcnh rõ ràng. Đối vi nghĩa tiêu cc, hãy sdng prejudiced nếu mun nhn mnh vào định kiến cá nhân hơn là hành vi phân bit đối xmang tính hthng.

Lưu ý vngpháp

Tnày thường đóng vai trò là tính tbnghĩa cho danh từ. Khi chuyn sang dng động tdiscriminate, nó thường đi kèm vi gii tagainst (phân bit đối xchng li ai đó) hoc between (phân bit gia hai svt/svic).

Ý nghĩa

Tính từtinh tế

Có hoặc thể hiện khả năng phán đoán hoặc gu thẩm mỹ tốt; có khả năng nhận ra những khác biệt nhỏ nhất

The gallery attracts a discriminating clientele who appreciate subtle nuances in modern art.

Phòng trưng bày thu hút một nhóm khách hàng tinh tế, những người biết trân trọng những sắc thái tinh vi trong nghệ thuật hiện đại.

Ngoại động từphân biệt
[~ someone][~ something]

Nhận ra hoặc cảm nhận được sự khác biệt giữa hai hoặc nhiều sự vật

A trained ear can easily discriminate between a violin and a viola.

Một đôi tai được đào tạo bài bản có thể dễ dàng phân biệt giữa đàn vi-ô-lông và đàn vi-ô-la.

Ngoại động từphân biệt đối xử
[~ someone][~ group]

Đối xử với ai đó một cách không công bằng dựa trên định kiến hoặc các nhóm phân loại

It is illegal for an employer to discriminate against someone because of their race.

Việc người sử dụng lao động phân biệt đối xử với ai đó vì chủng tộc của họ là bất hợp pháp.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error