D
Dicread
HomeDictionaryAageism

ageism

phân biệt tuổi tác
Danh từ

ageism mô tsự định kiến, rp khuôn hoc phân bit đối xử đối vi mt cá nhân hoc mt nhóm người da trên độ tui ca họ. Mc dù thut ngnày có thể áp dng cho mi la tui, nhưng trong thc tế, nó thường được dùng để chsphân bit đối xử đối vi người cao tui trong môi trường làm vic hoc đời sng xã hi.

Ý nghĩa

Danh từphân biệt tuổi tác

Định kiến hoặc sự phân biệt đối xử dựa trên độ tuổi của một người

"The company was accused of ageism after firing several employees over fifty."

Công ty đã bị cáo buộc phân biệt tuổi tác sau khi sa thải một vài nhân viên trên năm mươi tuổi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error