D
Dicread
HomeDictionaryUunselective

unselective

không chọn lọc
Tính từ
So sánh hơn: more unselectiveSo sánh nhất: most unselective

unselective mô tmt trng thái hoc hành vi thiếu scân nhc, không có tiêu chun kht khe hoc không phân bit khi la chn gia nhiu phương án khác nhau. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "không chn lc". Sc thái ca nó có thmang tính trung lp (chsci mở, ddãi) hoc mang tính tiêu cc (chshi ht, thiếu knăng đánh giá), tùy thuc vào ngcnh sdng.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi indiscriminate, chai đều din đạt ý nghĩa là không chn lc, nhưng indiscriminate thường mang hàm ý tiêu cc mnh mhơn, gi lên sliu lĩnh hoc gây hi (ví dụ: indiscriminate violence - bo lc ba bãi). Trong khi đó, unselective đơn thun nhn mnh vào vic thiếu các tiêu chí sàng lc.

Ví dụ: Mt người unselective trong vic kết bn có thể được xem là thân thin và dgn, nhưng mt người indiscriminate trong vic tin tưởng người lthì bcoi là ngây thơ hoc thiếu thn trng.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Anh thường nhm ln unselective vi các tchsự "không la chn" theo nghĩa bị động. Cn lưu ý rng unselective là mt đặc đim vtính cách hoc phương pháp tiếp cn, không phi là vic không có la chn nào để thc hin.

Sai: I was unselective because there was only one option. (Tôi không chn lc vì chcó mt la chn - Câu này sai vì nếu chcó mt la chn thì không thdùng từ "không chn lc").
✅ Đúng: He is unselective in his reading habits, picking up any book he finds. (Anhy không chn lc trong thói quen đọc sách, cthy cun nào là đọc cun đó).

Vmt ngpháp, unselective là mt tính tvà thường đi kèm vi gii tin khi mun chrõ lĩnh vc hoc hot động mà đối tượng không chn lc (ví dụ: unselective in choosing...).

Ý nghĩa

Tính từkhông chọn lọc

Không cẩn thận hoặc không phân biệt khi lựa chọn từ một nhóm các phương án

He was unselective in his choice of friends, welcoming anyone who showed interest.

Anh ấy không chọn lọc trong việc kết bạn, sẵn lòng đón nhận bất cứ ai bày tỏ sự quan tâm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error