D
Dicread
HomeDictionaryAapplicant

applicant

người nộp đơn / người nộp đơn xin cấp bằng
Danh từ
Số nhiều: applicants

applicant được dùng để chmt cá nhân hoc tchc thc hin hành động np đơn xin mt điu gì đó mt cách chính thc. Tnày mang sc thái trang trng và thường xut hin trong các văn bn hành chính, quy trình tuyn dng hoc thtc pháp lý. Skhác bit vngcnh sdng Trong tiếng Vit, applicant có thể được dch linh hot tùy vào đối tượng mà họ đang hướng ti. Khi nói vvic tìm kiếm vic làm, tnày tương đương vi "ứng viên". Tuy nhiên, khi nói vcác thtc hành chính như xin visa, xin giy phép kinh doanh hoc np đơn xin cp bng sáng chế, tnày nên được dch là "người np đơn". Mt đim cn lưu ý là sphân bit gia applicant và candidate: applicant nhn mnh vào hành động np đơn (người đã gi hsơ). candidate nhn mnh vào tư cách phù hp cho mt vtrí (người đang được xem xét, ứng cviên). Ví dụ: Mt công ty có thcó hàng trăm applicants (người np đơn), nhưng chchn ra năm candidates (ứng cviên) để phng vn. Lưu ý vmt ngpháp applicant là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong các văn bn chính thc, hãy chú ý shòa hp gia chngvà động từ, đặc bit là khi chuyn đổi gia số ít và snhiu để đảm bo tính chính xác ca văn bn hành chính.

Ý nghĩa

Danh từngười nộp đơn

Một người chính thức yêu cầu một điều gì đó, chẳng hạn như một công việc, một vị trí tại trường đại học hoặc một khoản vay

"The company received over two hundred applicants for the position."

Công ty đã nhận được hơn hai trăm hồ sơ ứng tuyển cho vị trí quản lý.

Danh từngười nộp đơn xin cấp bằng

Một cá nhân hoặc tổ chức nộp yêu cầu chính thức để xin cấp bằng sáng chế hoặc một giấy phép pháp lý

"The patent applicant must provide a detailed description of the invention."

Người nộp đơn xin cấp bằng sáng chế phải cung cấp bản mô tả chi tiết về phát minh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error